Bảng giá đất Xã Tân Đoàn, Lạng Sơn 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Đoàn, Lạng Sơn năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 48 dòng giá. Giá từ 154.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 48 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực còn lại Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn Năm Rạt, thôn Khòn Sày, thôn Khòn Cải, thôn Pai Rọ - Lùng Mán, thôn Ba Xã, thôn Khòn Pá, thôn Lùng Pá - Bản Nầng, thôn Còn Riềng, thôn Phai Làng, thôn Tùng Tày, thôn Thống Nhất, thôn Còn Chuông, thôn Đoàn Kết, thôn Tình Hồ, thôn Sài Hồ, thôn Sơn Chủ, thôn Tồng Han, thôn Tầm Danh, thôn Bản Cắm, thôn Nà Múc, thôn Tân Tiến | 220.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn Năm Rạt, thôn Khòn Sày, thôn Khòn Cải, thôn Pai Rọ - Lùng Mán, thôn Ba Xã, thôn Khòn Pá, thôn Lùng Pá - Bản Nầng, thôn Còn Riềng, thôn Phai Làng, thôn Tùng Tày, thôn Thống Nhất, thôn Còn Chuông, thôn Đoàn Kết, thôn Tình Hồ, thôn Sài Hồ, thôn Sơn Chủ, thôn Tồng Han, thôn Tầm Danh, thôn Bản Cắm, thôn Nà Múc, thôn Tân Tiến | 154.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn Năm Rạt, thôn Khòn Sày, thôn Khòn Cải, thôn Pai Rọ - Lùng Mán, thôn Ba Xã, thôn Khòn Pá, thôn Lùng Pá - Bản Nầng, thôn Còn Riềng, thôn Phai Làng, thôn Tùng Tày, thôn Thống Nhất, thôn Còn Chuông, thôn Đoàn Kết, thôn Tình Hồ, thôn Sài Hồ, thôn Sơn Chủ, thôn Tồng Han, thôn Tầm Danh, thôn Bản Cắm, thôn Nà Múc, thôn Tân Tiến | 176.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa phận phường Lương Văn Tri Km12+300Km17+600 | 350.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp địa phận phường Lương Văn Tri Km12+300Km17+600 | 245.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp địa phận phường Lương Văn Tri Km12+300Km17+600 | 280.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km17+600Km18+600 | 570.000/m² | 342.000/m² | 228.000/m² | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km17+600Km18+600 | 399.000/m² | 239.400/m² | 159.600/m² | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km17+600Km18+600 | 456.000/m² | 273.600/m² | 182.400/m² | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km18+600Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Nhân Lý) Km22+200 | 340.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km18+600Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Nhân Lý) Km22+200 | 238.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km18+600Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Nhân Lý) Km22+200 | 272.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 27 cũ) Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tỉnh 234Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Khánh Khê) | 310.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 27 cũ) Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp đường Tỉnh 234Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Khánh Khê) | 217.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 27 cũ) Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp đường Tỉnh 234Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Khánh Khê) | 248.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km0(Giáp đường Tỉnh 234 )Km8+100 | 310.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km0(Giáp đường Tỉnh 234 )Km8+100 | 217.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km0(Giáp đường Tỉnh 234 )Km8+100 | 248.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km8+100Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã) | 800.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km8+100Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã) | 560.000/m² | 336.000/m² | 224.000/m² | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km8+100Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã) | 640.000/m² | 384.000/m² | 256.000/m² | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã)Đầu cầu xi măng | 1.2 triệu/m² | 720.000/m² | 480.000/m² | 240.000/m² |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã)Đầu cầu xi măng | 840.000/m² | 504.000/m² | 336.000/m² | 168.000/m² |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã)Đầu cầu xi măng | 960.000/m² | 576.000/m² | 384.000/m² | 192.000/m² |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu xi măngKm12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè) | 510.000/m² | 306.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu xi măngKm12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè) | 357.000/m² | 214.200/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu xi măngKm12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè) | 408.000/m² | 244.800/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè)Điểm tiếp giáp xã Yên Phúc | 370.000/m² | 222.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè)Điểm tiếp giáp xã Yên Phúc | 259.000/m² | 155.400/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè)Điểm tiếp giáp xã Yên Phúc | 296.000/m² | 177.600/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Tân Đoàn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tân Đoàn, Lạng Sơn.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 154.000 đến 1.200.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.