Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 234, Xã Tân Đoàn, Lạng Sơn năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 159.600 đến 570.000 đồng/m².
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa phận phường Lương Văn Tri Km12+300Km17+600 | 350.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp địa phận phường Lương Văn Tri Km12+300Km17+600 | 245.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp địa phận phường Lương Văn Tri Km12+300Km17+600 | 280.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km17+600Km18+600 | 570.000/m² | 342.000/m² | 228.000/m² | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km17+600Km18+600 | 399.000/m² | 239.400/m² | 159.600/m² | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km17+600Km18+600 | 456.000/m² | 273.600/m² | 182.400/m² | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km18+600Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Nhân Lý) Km22+200 | 340.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km18+600Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Nhân Lý) Km22+200 | 238.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km18+600Hết địa phận xã Tân Đoàn (Giáp xã Nhân Lý) Km22+200 | 272.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.