Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 239, Xã Tân Đoàn, Lạng Sơn năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 155.400 đến 1.200.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km0(Giáp đường Tỉnh 234 )Km8+100 | 310.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km0(Giáp đường Tỉnh 234 )Km8+100 | 217.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km0(Giáp đường Tỉnh 234 )Km8+100 | 248.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km8+100Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã) | 800.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km8+100Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã) | 560.000/m² | 336.000/m² | 224.000/m² | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km8+100Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã) | 640.000/m² | 384.000/m² | 256.000/m² | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã)Đầu cầu xi măng | 1.2 triệu/m² | 720.000/m² | 480.000/m² | 240.000/m² |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã)Đầu cầu xi măng | 840.000/m² | 504.000/m² | 336.000/m² | 168.000/m² |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km10+100 (Giáp ranh Khòn Riềng - Ba Xã)Đầu cầu xi măng | 960.000/m² | 576.000/m² | 384.000/m² | 192.000/m² |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu xi măngKm12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè) | 510.000/m² | 306.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu xi măngKm12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè) | 357.000/m² | 214.200/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu xi măngKm12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè) | 408.000/m² | 244.800/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè)Điểm tiếp giáp xã Yên Phúc | 370.000/m² | 222.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè)Điểm tiếp giáp xã Yên Phúc | 259.000/m² | 155.400/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239 Xã Tân Đoàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km12+400 (Đường bê tông rẽ vào xóm Pò Xè)Điểm tiếp giáp xã Yên Phúc | 296.000/m² | 177.600/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.