THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đoàn Kết, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đoàn Kết, Lạng Sơn năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 15 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 250.000 đồng/m².

Có 5 đường/khu vực và 15 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã (Đường huyện 02B cũ)
Xã Đoàn Kết
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 07 (cũ) rẽ vàoHết địa phận thôn Quyết Thắng (giáp tỉnh Cao Bằng)
200.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 02B cũ)
Xã Đoàn Kết
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường huyện 07 (cũ) rẽ vàoHết địa phận thôn Quyết Thắng (giáp tỉnh Cao Bằng)
140.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 02B cũ)
Xã Đoàn Kết
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường huyện 07 (cũ) rẽ vàoHết địa phận thôn Quyết Thắng (giáp tỉnh Cao Bằng)
160.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Đoàn Kết
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn: Thôn Khuổi Nặp, thôn Khuổi Làm, thôn Khuổi Vai, thôn Cao Minh, thôn Vằng Can, thôn Nà Bắc, thôn Nà Slản, thôn Khuổi Phụ, thôn Thống Nhất, thôn Khuổi Khín, thôn Quyết Thắng, thôn Nặm Chẳng, thôn Đông Sào, thôn Nhất Tiến, thôn Phiêng Sâu, thôn Khuổi Suồn, thôn Hợp Thành, thôn Kéo Danh, thôn Khuổi Bây A, thôn Khuổi Bây B, thôn Khuổi Sả, thôn Bản Ắng
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Đoàn Kết
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn: Thôn Khuổi Nặp, thôn Khuổi Làm, thôn Khuổi Vai, thôn Cao Minh, thôn Vằng Can, thôn Nà Bắc, thôn Nà Slản, thôn Khuổi Phụ, thôn Thống Nhất, thôn Khuổi Khín, thôn Quyết Thắng, thôn Nặm Chẳng, thôn Đông Sào, thôn Nhất Tiến, thôn Phiêng Sâu, thôn Khuổi Suồn, thôn Hợp Thành, thôn Kéo Danh, thôn Khuổi Bây A, thôn Khuổi Bây B, thôn Khuổi Sả, thôn Bản Ắng
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Đoàn Kết
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn: Thôn Khuổi Nặp, thôn Khuổi Làm, thôn Khuổi Vai, thôn Cao Minh, thôn Vằng Can, thôn Nà Bắc, thôn Nà Slản, thôn Khuổi Phụ, thôn Thống Nhất, thôn Khuổi Khín, thôn Quyết Thắng, thôn Nặm Chẳng, thôn Đông Sào, thôn Nhất Tiến, thôn Phiêng Sâu, thôn Khuổi Suồn, thôn Hợp Thành, thôn Kéo Danh, thôn Khuổi Bây A, thôn Khuổi Bây B, thôn Khuổi Sả, thôn Bản Ắng
120.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 07 cũ)
Xã Đoàn Kết
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Quốc lộ 3B rẽ vàoHết địa phận xã Đoàn Kết
250.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 07 cũ)
Xã Đoàn Kết
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 3B rẽ vàoHết địa phận xã Đoàn Kết
175.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 07 cũ)
Xã Đoàn Kết
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 3B rẽ vàoHết địa phận xã Đoàn Kết
200.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 08 cũ)
Xã Đoàn Kết
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 07 (cũ) rẽ vàoTrụ sở Đảng Uỷ xã Đoàn Kết (hết địa phận xã Đoàn Kết)
250.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 08 cũ)
Xã Đoàn Kết
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường huyện 07 (cũ) rẽ vàoTrụ sở Đảng Uỷ xã Đoàn Kết (hết địa phận xã Đoàn Kết)
175.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 08 cũ)
Xã Đoàn Kết
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường huyện 07 (cũ) rẽ vàoTrụ sở Đảng Uỷ xã Đoàn Kết (hết địa phận xã Đoàn Kết)
200.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 06 cũ)
Xã Đoàn Kết
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Quốc lộ 3B rẽ vàoCầu Phiêng Han
250.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 06 cũ)
Xã Đoàn Kết
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 3B rẽ vàoCầu Phiêng Han
175.000/m²———
Đường xã (Đường huyện 06 cũ)
Xã Đoàn Kết
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 3B rẽ vàoCầu Phiêng Han
200.000/m²———

Bảng giá đất Xã Đoàn Kết năm 2026

Khu vực:
Xã Đoàn Kết, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.