Đường Quốc lộ 279, Đoạn 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ lối rẽ Mông ÂnĐường rẽ vào thôn Khuổi Đắc | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 1 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ lối rẽ Mông ÂnĐường rẽ vào thôn Khuổi Đắc | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 1 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ lối rẽ Mông ÂnĐường rẽ vào thôn Khuổi Đắc | | — | — | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Pác Khuông (Trừ phần đã quy hoạch Trung tâm cụm xã Pác Khuông) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Pác Khuông (Trừ phần đã quy hoạch Trung tâm cụm xã Pác Khuông) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Pác Khuông (Trừ phần đã quy hoạch Trung tâm cụm xã Pác Khuông) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào thôn Khuổi ĐắcCầu Bản Chúc + 400m | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào thôn Khuổi ĐắcCầu Bản Chúc + 400m | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào thôn Khuổi ĐắcCầu Bản Chúc + 400m | | — | — | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Bản chúc, Khuổi Y, Khuổi Lù, Pò Sè, Bản Quần, Bản Chang, Nà Tèo | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Bản chúc, Khuổi Y, Khuổi Lù, Pò Sè, Bản Quần, Bản Chang, Nà Tèo | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Bản chúc, Khuổi Y, Khuổi Lù, Pò Sè, Bản Quần, Bản Chang, Nà Tèo | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cây xăng Phong LýNgã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cây xăng Phong LýNgã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cây xăng Phong LýNgã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông | | — | — | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Khuổi Cưởm, Pác Là, Khuổi Hắp, Pác Luống, Nà Ngần, Đình Cam, Mò Mè, Kéo Giểng, Pác Giắm, Nà Tồng, Nà Trang | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Khuổi Cưởm, Pác Là, Khuổi Hắp, Pác Luống, Nà Ngần, Đình Cam, Mò Mè, Kéo Giểng, Pác Giắm, Nà Tồng, Nà Trang | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Khuổi Cưởm, Pác Là, Khuổi Hắp, Pác Luống, Nà Ngần, Đình Cam, Mò Mè, Kéo Giểng, Pác Giắm, Nà Tồng, Nà Trang | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác KhuôngCầu Pác Khuông | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác KhuôngCầu Pác Khuông | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác KhuôngCầu Pác Khuông | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pác KhuôngHết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông | | 408.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Pác KhuôngHết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông | | 285.600/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Pác KhuôngHết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông | | 326.400/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào Trường THPT Pác KhuôngĐường vào Hoà Bình + Thiện Long | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 6 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào Trường THPT Pác KhuôngĐường vào Hoà Bình + Thiện Long | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 6 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào Trường THPT Pác KhuôngĐường vào Hoà Bình + Thiện Long | | — | — | — |
Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 480.000/m² | — |
Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 504.000/m² | 336.000/m² | — |
Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 576.000/m² | 384.000/m² | — |