Bảng giá đất Xã Quan Sơn, Lạng Sơn 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Quan Sơn, Lạng Sơn năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 24 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 540.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 24 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực còn lại Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Đồng Ghè, Làng Hạ, Làng Thượng, Làng Hăng, Đông Mồ, Làng Mủn, Mu Cai Pha, Củ Na, Suối Cái | 220.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Đồng Ghè, Làng Hạ, Làng Thượng, Làng Hăng, Đông Mồ, Làng Mủn, Mu Cai Pha, Củ Na, Suối Cái | 154.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Đồng Ghè, Làng Hạ, Làng Thượng, Làng Hăng, Đông Mồ, Làng Mủn, Mu Cai Pha, Củ Na, Suối Cái | 176.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 4+00 (thôn Mu Cai Pha)Km 6 + 700 (thôn Đông Mồ) | 350.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 4+00 (thôn Mu Cai Pha)Km 6 + 700 (thôn Đông Mồ) | 245.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 4+00 (thôn Mu Cai Pha)Km 6 + 700 (thôn Đông Mồ) | 280.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 6 +700 (thôn Đông Mồ)Km 10+800 ( thôn Làng Thượng) | 370.000/m² | 222.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 6 +700 (thôn Đông Mồ)Km 10+800 ( thôn Làng Thượng) | 259.000/m² | 155.400/m² | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 6 +700 (thôn Đông Mồ)Km 10+800 ( thôn Làng Thượng) | 296.000/m² | 177.600/m² | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Co Hương, Thằm Nà, Pá Phào, Mè Thình, Suối Phầy, Suối Mỏ, Nà Lìa, Suối Mạ | 150.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Co Hương, Thằm Nà, Pá Phào, Mè Thình, Suối Phầy, Suối Mỏ, Nà Lìa, Suối Mạ | 105.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Co Hương, Thằm Nà, Pá Phào, Mè Thình, Suối Phầy, Suối Mỏ, Nà Lìa, Suối Mạ | 120.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 250 Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 52+800 (Trường mầm non xã Quan Sơn)Km 55 + 200 (thôn Làng Hăng) | 540.000/m² | 324.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 52+800 (Trường mầm non xã Quan Sơn)Km 55 + 200 (thôn Làng Hăng) | 378.000/m² | 226.800/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 52+800 (Trường mầm non xã Quan Sơn)Km 55 + 200 (thôn Làng Hăng) | 432.000/m² | 259.200/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 55 + 200 (thôn Làng Hăng)Km 58+200 (Cây đa đèo ý) | 440.000/m² | 264.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 55 + 200 (thôn Làng Hăng)Km 58+200 (Cây đa đèo ý) | 308.000/m² | 184.800/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 55 + 200 (thôn Làng Hăng)Km 58+200 (Cây đa đèo ý) | 352.000/m² | 211.200/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 43+00 (Tiếp giáp địa giới xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh)Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ) | 500.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 43+00 (Tiếp giáp địa giới xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh)Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ) | 350.000/m² | 210.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 43+00 (Tiếp giáp địa giới xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh)Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ) | 400.000/m² | 240.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ)Km48+200 (Tiếp giáp địa giới xã Chi Lăng) | 430.000/m² | 258.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ)Km48+200 (Tiếp giáp địa giới xã Chi Lăng) | 301.000/m² | 180.600/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ)Km48+200 (Tiếp giáp địa giới xã Chi Lăng) | 344.000/m² | 206.400/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Quan Sơn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Quan Sơn, Lạng Sơn.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 105.000 đến 540.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.