Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 279, Xã Quan Sơn, Lạng Sơn năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 180.600 đến 500.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 43+00 (Tiếp giáp địa giới xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh)Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ) | 500.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 43+00 (Tiếp giáp địa giới xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh)Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ) | 350.000/m² | 210.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 43+00 (Tiếp giáp địa giới xã Tân Sơn, tỉnh Bắc Ninh)Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ) | 400.000/m² | 240.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ)Km48+200 (Tiếp giáp địa giới xã Chi Lăng) | 430.000/m² | 258.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ)Km48+200 (Tiếp giáp địa giới xã Chi Lăng) | 301.000/m² | 180.600/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Quan Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 45 + 500 (thôn Làng Hạ)Km48+200 (Tiếp giáp địa giới xã Chi Lăng) | 344.000/m² | 206.400/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.