Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh 238c (đường Huyện 84 Cũ), Xã Quan Sơn, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | ONTĐất ở tại nông thôn | Km 4+00 (thôn Mu Cai Pha)Km 6 + 700 (thôn Đông Mồ) | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 4+00 (thôn Mu Cai Pha)Km 6 + 700 (thôn Đông Mồ) | 245 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km 4+00 (thôn Mu Cai Pha)Km 6 + 700 (thôn Đông Mồ) | 280 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | ONTĐất ở tại nông thôn | Km 6 +700 (thôn Đông Mồ)Km 10+800 ( thôn Làng Thượng) | 370 triệu/m² | 222 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 6 +700 (thôn Đông Mồ)Km 10+800 ( thôn Làng Thượng) | 259 triệu/m² | 155.4 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 238C (Đường huyện 84 cũ) Xã Quan Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km 6 +700 (thôn Đông Mồ)Km 10+800 ( thôn Làng Thượng) | 296 triệu/m² | 177.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.