THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Mẫu Sơn, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Mẫu Sơn, Lạng Sơn năm 2026, gồm 15 đường/khu vực có dữ liệu và 51 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 3.700.000 đồng/m².

Có 15 đường/khu vực và 51 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 236: Đoạn 1
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km06+450 - Đoạn rẽ vào thôn Nà Mò, xã Mẫu SơnKm09+850 - Đường rẽ UBND xã Mẫu Sơn
890.000/m²534.000/m²——
Đường tỉnh 236: Đoạn 1
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km06+450 - Đoạn rẽ vào thôn Nà Mò, xã Mẫu SơnKm09+850 - Đường rẽ UBND xã Mẫu Sơn
623.000/m²373.800/m²——
Đường tỉnh 236: Đoạn 1
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km06+450 - Đoạn rẽ vào thôn Nà Mò, xã Mẫu SơnKm09+850 - Đường rẽ UBND xã Mẫu Sơn
712.000/m²427.200/m²——
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Bản Giểng, Nà Van, Bản Thín, Bản Khoai, Long Đầu, Chi Ma, Cốc Nhãn, Quân Phát, Bó Pằm, Nà Mò, Trà Ký, Khuổi Tẳng
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Bản Giểng, Nà Van, Bản Thín, Bản Khoai, Long Đầu, Chi Ma, Cốc Nhãn, Quân Phát, Bó Pằm, Nà Mò, Trà Ký, Khuổi Tẳng
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Bản Giểng, Nà Van, Bản Thín, Bản Khoai, Long Đầu, Chi Ma, Cốc Nhãn, Quân Phát, Bó Pằm, Nà Mò, Trà Ký, Khuổi Tẳng
224.000/m²———
Đường tỉnh 236: Đoạn 2
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km09+850 - Đường rẽ UBND xã Mẫu SơnKm11+040 - Cầu Khuổi Lăm
1.1 triệu/m²660.000/m²440.000/m²—
Đường tỉnh 236: Đoạn 2
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km09+850 - Đường rẽ UBND xã Mẫu SơnKm11+040 - Cầu Khuổi Lăm
770.000/m²462.000/m²308.000/m²—
Đường tỉnh 236: Đoạn 2
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km09+850 - Đường rẽ UBND xã Mẫu SơnKm11+040 - Cầu Khuổi Lăm
880.000/m²528.000/m²352.000/m²—
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Bản Phải, Bản Luồng, Pác Mạ, Khuổi Cấp, Lặp Pịa
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Bản Phải, Bản Luồng, Pác Mạ, Khuổi Cấp, Lặp Pịa
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Bản Phải, Bản Luồng, Pác Mạ, Khuổi Cấp, Lặp Pịa
176.000/m²———
Đường tỉnh 236: Đoạn 3
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km11+040 - Cầu Khuổi LămTrạm cấp nước Chi Ma
1.2 triệu/m²720.000/m²480.000/m²—
Đường tỉnh 236: Đoạn 3
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km11+040 - Cầu Khuổi LămTrạm cấp nước Chi Ma
840.000/m²504.000/m²336.000/m²—
Đường tỉnh 236: Đoạn 3
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km11+040 - Cầu Khuổi LămTrạm cấp nước Chi Ma
960.000/m²576.000/m²384.000/m²—
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Bản Roọc, Khuổi Lầy
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Bản Roọc, Khuổi Lầy
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Bản Roọc, Khuổi Lầy
120.000/m²———
Đường tỉnh 236: Đoạn 4
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km12+300 - Trạm cấp nước Chi MaKm12+800 - Trạm kiểm soát Liên Hợp
3.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²740.000/m²
Đường tỉnh 236: Đoạn 4
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km12+300 - Trạm cấp nước Chi MaKm12+800 - Trạm kiểm soát Liên Hợp
2.6 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²518.000/m²
Đường tỉnh 236: Đoạn 4
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km12+300 - Trạm cấp nước Chi MaKm12+800 - Trạm kiểm soát Liên Hợp
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²592.000/m²
Các đường nội bộ trong khu tái định cư Chi Ma và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Các đường nội bộ trong khu tái định cư Chi Ma và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²700.000/m²350.000/m²
Các đường nội bộ trong khu tái định cư Chi Ma và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Đường tỉnh 236B (Đường huyện 30 cũ) đoạn 1
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km00+300 - Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi MaKm01+700 - Trạm điện mới
1.1 triệu/m²660.000/m²440.000/m²—
Đường tỉnh 236B (Đường huyện 30 cũ) đoạn 1
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km00+300 - Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi MaKm01+700 - Trạm điện mới
770.000/m²462.000/m²308.000/m²—
Đường tỉnh 236B (Đường huyện 30 cũ) đoạn 1
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km00+300 - Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi MaKm01+700 - Trạm điện mới
880.000/m²528.000/m²352.000/m²—
Đường tỉnh 236B (Đường huyện 30 cũ) đoạn 2
Xã Mẫu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km01+700 - Trạm điện mớiKm03+300 - Hết địa phận thôn Quân Phát theo bản đồ địa chính
640.000/m²———
Đường tỉnh 236B (Đường huyện 30 cũ) đoạn 2
Xã Mẫu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km01+700 - Trạm điện mớiKm03+300 - Hết địa phận thôn Quân Phát theo bản đồ địa chính
448.000/m²———
Đường tỉnh 236B (Đường huyện 30 cũ) đoạn 2
Xã Mẫu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km01+700 - Trạm điện mớiKm03+300 - Hết địa phận thôn Quân Phát theo bản đồ địa chính
512.000/m²———

Bảng giá đất Xã Mẫu Sơn năm 2026

Khu vực:
Xã Mẫu Sơn, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 3.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Mẫu Sơn