THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Châu Sơn, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Châu Sơn, Lạng Sơn năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 36 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 950.000 đồng/m².

Có 4 đường/khu vực và 36 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Gồm các thôn: Khe Bó, Quang Hoà, Đồng Nhất, Bản Pia, Bản Xum, Thống Nhất, Háng Ý, Nà Van, Nà Nát, Khe Cù, Khe Pặn Ngọn, Khe Pặn Giữa, Khe Mò, Bản Hả, Nà Pẻo, Khe Cảy, Đồng Quan, Khe Chòi, Khe Hả, Nà Soong, Nà Quan, Khe Lạn, Pắc Coóc, Khe Luồng
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Gồm các thôn: Khe Bó, Quang Hoà, Đồng Nhất, Bản Pia, Bản Xum, Thống Nhất, Háng Ý, Nà Van, Nà Nát, Khe Cù, Khe Pặn Ngọn, Khe Pặn Giữa, Khe Mò, Bản Hả, Nà Pẻo, Khe Cảy, Đồng Quan, Khe Chòi, Khe Hả, Nà Soong, Nà Quan, Khe Lạn, Pắc Coóc, Khe Luồng
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Gồm các thôn: Khe Bó, Quang Hoà, Đồng Nhất, Bản Pia, Bản Xum, Thống Nhất, Háng Ý, Nà Van, Nà Nát, Khe Cù, Khe Pặn Ngọn, Khe Pặn Giữa, Khe Mò, Bản Hả, Nà Pẻo, Khe Cảy, Đồng Quan, Khe Chòi, Khe Hả, Nà Soong, Nà Quan, Khe Lạn, Pắc Coóc, Khe Luồng
120.000/m²———
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến920.000/m²552.000/m²368.000/m²184.000/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến644.000/m²386.400/m²257.600/m²128.800/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến736.000/m²441.600/m²294.400/m²147.200/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 62+200mKm 69+600m
780.000/m²468.000/m²312.000/m²156.000/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 62+200mKm 69+600m
546.000/m²327.600/m²218.400/m²109.200/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 62+200mKm 69+600m
624.000/m²374.400/m²249.600/m²124.800/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 69+600mKm 70+500m (khu trung tâm xã)
950.000/m²570.000/m²380.000/m²190.000/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 69+600mKm 70+500m (khu trung tâm xã)
665.000/m²399.000/m²266.000/m²133.000/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 69+600mKm 70+500m (khu trung tâm xã)
760.000/m²456.000/m²304.000/m²152.000/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 70+500m (khu trung tâm xã)Km 73+400m
760.000/m²456.000/m²304.000/m²152.000/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 70+500m (khu trung tâm xã)Km 73+400m
532.000/m²319.200/m²212.800/m²106.400/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 70+500m (khu trung tâm xã)Km 73+400m
608.000/m²364.800/m²243.200/m²121.600/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 73+400mKm 74+680m
720.000/m²432.000/m²288.000/m²—
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 73+400mKm 74+680m
504.000/m²302.400/m²201.600/m²—
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 73+400mKm 74+680m
576.000/m²345.600/m²230.400/m²—
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 74+680mKm 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo)
870.000/m²522.000/m²348.000/m²174.000/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 74+680mKm 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo)
609.000/m²365.400/m²243.600/m²121.800/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 74+680mKm 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo)
696.000/m²417.600/m²278.400/m²139.200/m²
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo)Hết địa phận xã Châu Sơn
720.000/m²432.000/m²288.000/m²—
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo)Hết địa phận xã Châu Sơn
504.000/m²302.400/m²201.600/m²—
Đường Quốc lộ 4B
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo)Hết địa phận xã Châu Sơn
576.000/m²345.600/m²230.400/m²—
Đường Tỉnh 246B
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 74+600 (đường Quốc lộ 4B)Hết địa phận xã Châu Sơn
600.000/m²360.000/m²240.000/m²—
Đường Tỉnh 246B
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 74+600 (đường Quốc lộ 4B)Hết địa phận xã Châu Sơn
420.000/m²252.000/m²168.000/m²—
Đường Tỉnh 246B
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 74+600 (đường Quốc lộ 4B)Hết địa phận xã Châu Sơn
480.000/m²288.000/m²192.000/m²—
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 03Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó
750.000/m²450.000/m²300.000/m²150.000/m²
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 03Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó
525.000/m²315.000/m²210.000/m²105.000/m²
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 03Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó
600.000/m²360.000/m²240.000/m²120.000/m²

Bảng giá đất Xã Châu Sơn năm 2026

Khu vực:
Xã Châu Sơn, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 950.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.