THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca, Xã Châu Sơn, Lạng Sơn 2026

Tra cứu giá đất Đường Xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca, Xã Châu Sơn, Lạng Sơn năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 105.000 đến 750.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 03Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó
750.000/m²450.000/m²300.000/m²150.000/m²
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 03Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó
525.000/m²315.000/m²210.000/m²105.000/m²
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 03Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó
600.000/m²360.000/m²240.000/m²120.000/m²
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 13Km 14 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm Xã)
500.000/m²300.000/m²——
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 13Km 14 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm Xã)
350.000/m²210.000/m²——
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 13Km 14 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm Xã)
400.000/m²240.000/m²——
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến480.000/m²288.000/m²——
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến336.000/m²201.600/m²——
Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca
Xã Châu Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến384.000/m²230.400/m²——

Bảng giá đất Đường Xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca năm 2026

Khu vực:
Đường Xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca, Xã Châu Sơn, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.