Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3 | ONT Đất ở tại nông thôn | Km7+600 (tiếp giáp xã Na Dương)Điểm cách Trường Mầm non Nam Quan 501m (về phía xã Na Dương) | | 294.000/m² | — | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km7+600 (tiếp giáp xã Na Dương)Điểm cách Trường Mầm non Nam Quan 501m (về phía xã Na Dương) | | 205.800/m² | — | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km7+600 (tiếp giáp xã Na Dương)Điểm cách Trường Mầm non Nam Quan 501m (về phía xã Na Dương) | | 235.200/m² | — | — |
Khu vực còn lại: Các thôn bản thuộc xã Xuân Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu vực còn lại: Các thôn bản thuộc xã Xuân Dương | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu vực còn lại: Các thôn bản thuộc xã Xuân Dương | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Trường Mầm non Nam Quan 500m về 2 phía | | 426.000/m² | 284.000/m² | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ Trường Mầm non Nam Quan 500m về 2 phía | | 298.200/m² | 198.800/m² | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ Trường Mầm non Nam Quan 500m về 2 phía | | 340.800/m² | 227.200/m² | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cách Trường Mầm non Nam Quan 501m phía xã Sa Lý, tỉnh Bắc NinhCách trụ sở UBND Xã Xuân Dương 501m | | 288.000/m² | — | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cách Trường Mầm non Nam Quan 501m phía xã Sa Lý, tỉnh Bắc NinhCách trụ sở UBND Xã Xuân Dương 501m | | 201.600/m² | — | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cách Trường Mầm non Nam Quan 501m phía xã Sa Lý, tỉnh Bắc NinhCách trụ sở UBND Xã Xuân Dương 501m | | 230.400/m² | — | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn cách trụ sở UBND Xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 6 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn cách trụ sở UBND Xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới | | 420.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 6 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn cách trụ sở UBND Xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới | | 480.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 7 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cách UBND Xã Xuân Dương 501 m về phía xã Sa Lý, tỉnh Bắc NinhHết địa phận Xã Xuân Dương | | 510.000/m² | 340.000/m² | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 7 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cách UBND Xã Xuân Dương 501 m về phía xã Sa Lý, tỉnh Bắc NinhHết địa phận Xã Xuân Dương | | 357.000/m² | 238.000/m² | — |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 7 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cách UBND Xã Xuân Dương 501 m về phía xã Sa Lý, tỉnh Bắc NinhHết địa phận Xã Xuân Dương | | 408.000/m² | 272.000/m² | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ thôn Pò Đồn (giáp đường tỉnh 248)Cầu Song Tài | | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 1 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ thôn Pò Đồn (giáp đường tỉnh 248)Cầu Song Tài | | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 1 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ thôn Pò Đồn (giáp đường tỉnh 248)Cầu Song Tài | | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Song TàiTrường Mầm non Ái Quốc | | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 2 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Song TàiTrường Mầm non Ái Quốc | | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 2 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Song TàiTrường Mầm non Ái Quốc | | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 3 | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường Mầm non Ái QuốcNgã 3 thôn Khuổi Thướn | | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 3 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường Mầm non Ái QuốcNgã 3 thôn Khuổi Thướn | | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 35 cũ, Đoạn 3 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Trường Mầm non Ái QuốcNgã 3 thôn Khuổi Thướn | | — | — | — |
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 thôn Khuổi ThướnHết địa phận xã Xuân Dương | | — | — | — |
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 thôn Khuổi ThướnHết địa phận xã Xuân Dương | | — | — | — |
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 thôn Khuổi ThướnHết địa phận xã Xuân Dương | | — | — | — |