THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Na Sầm, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Na Sầm, Lạng Sơn năm 2026, gồm 54 đường/khu vực có dữ liệu và 177 dòng giá. Giá từ 119.000 đến 11.400.000 đồng/m².

Có 54 đường/khu vực và 177 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
11.4 triệu/m²6.8 triệu/m²4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
9.1 triệu/m²5.5 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh
440.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh
308.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn 5, 6, 7, 8, 9, Lù Thẳm, Kéo Phầu, Nà Tềnh
352.000/m²———
Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang)
7.3 triệu/m²4.4 triệu/m²2.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang)
5.1 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đoạn 02)
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)Đầu cầu Na Sầm (Hết địa phận thị trấn Na Sầm cũ sang xã Tân Lang)
5.8 triệu/m²3.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Còn Nọoc, Khun Pinh, Nà Phai, Pò Pheo, Đoàn Kết, Nà Liệt Trong, Lũng Vài, Bản Vạc, Thanh Hảo
176.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là
170.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là
119.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Cốc Hắt, Tà Piac, Bản Lè, Nà Quan, Bản Ỏ, Đồng Tân, Đồng Tiến, Đông Phòng, Nà Là
136.000/m²———
Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1)
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu ngõCuối ngõ
3.9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²780.000/m²
Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1)
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu ngõCuối ngõ
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²546.000/m²
Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (thôn 1)
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu ngõCuối ngõ
3.1 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²624.000/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4)Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm)
8.5 triệu/m²5.1 triệu/m²3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4)Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm)
6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 01)
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 4)Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7 (gần chợ tạm Na Sầm)
6.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7Ngõ 01, đường 13 tháng 10
11.4 triệu/m²6.8 triệu/m²4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7Ngõ 01, đường 13 tháng 10
8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 02)
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu gần Trụ sở BQLDA khu vực 7Ngõ 01, đường 13 tháng 10
9.1 triệu/m²5.5 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngõ 01, đường 13 tháng 10Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
6.6 triệu/m²4 triệu/m²2.6 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngõ 01, đường 13 tháng 10Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
4.6 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²924.000/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 03)
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngõ 01, đường 13 tháng 10Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng
5.3 triệu/m²3.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 04)
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết đất Trụ sở Điện lực Văn LãngHết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
2.6 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²520.000/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 04)
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết đất Trụ sở Điện lực Văn LãngHết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²728.000/m²364.000/m²
Đường 13 tháng 10 (đoạn 04)
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết đất Trụ sở Điện lực Văn LãngHết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi
2.1 triệu/m²1.2 triệu/m²832.000/m²416.000/m²

Bảng giá đất Xã Na Sầm năm 2026

Khu vực:
Xã Na Sầm, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 119.000 đến 11.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Na Sầm