Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 232 (đoạn 2), Xã Na Sầm, Lạng Sơn năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 364.000 đến 1.300.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 232 (đoạn 2) Xã Na Sầm | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm hạ thế Tân HộiĐỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) | 1.3 triệu/m² | 780.000/m² | 520.000/m² | — |
Đường tỉnh 232 (đoạn 2) Xã Na Sầm | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm hạ thế Tân HộiĐỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) | 910.000/m² | 546.000/m² | 364.000/m² | — |
Đường tỉnh 232 (đoạn 2) Xã Na Sầm | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Trạm hạ thế Tân HộiĐỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) | 1 triệu/m² | 624.000/m² | 416.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.