Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Kéo Cù -tà Piặc-cốc Hắt, Xã Na Sầm, Lạng Sơn năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 385.000 đến 550.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc Hắt Xã Na Sầm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ)Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ) | 550.000/m² | — | — | — |
Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc Hắt Xã Na Sầm | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ)Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ) | 385.000/m² | — | — | — |
Đường Kéo Cù -Tà Piặc-Cốc Hắt Xã Na Sầm | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hết địa phận thôn 4 xã Na Sầm (Hết địa phận thị trấn theo tờ bản đồ địa chính số 39 thị trấn Na Sầm cũ)Hết thôn Nà Phai xã Na Sầm (Giao với đường Tỉnh 240 (đường Huyện 16 cũ) | 440.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.