THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Chi Lăng, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Chi Lăng, Lạng Sơn năm 2026, gồm 31 đường/khu vực có dữ liệu và 264 dòng giá. Giá từ 245.000 đến 11.500.000 đồng/m².

Có 31 đường/khu vực và 264 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành
440.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành
308.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành
352.000/m²———
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê LợiPhố Trần Lựu
11.1 triệu/m²6.7 triệu/m²4.4 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lê LợiPhố Trần Lựu
7.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Lê LợiPhố Trần Lựu
8.9 triệu/m²5.3 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Trần LựuNgã 3 Thân Cảnh Phúc
9.1 triệu/m²5.5 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Trần LựuNgã 3 Thân Cảnh Phúc
6.4 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phố Trần LựuNgã 3 Thân Cảnh Phúc
7.3 triệu/m²4.4 triệu/m²2.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Trụ sở UBND xã Chi LăngĐường Đại Huề
7.2 triệu/m²4.3 triệu/m²2.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trụ sở UBND xã Chi LăngĐường Đại Huề
5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Cai Kinh
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trụ sở UBND xã Chi LăngĐường Đại Huề
5.8 triệu/m²3.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná
400.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná
320.000/m²———
Phố Thân Công Tài
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng MỏĐường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
11.1 triệu/m²6.7 triệu/m²4.4 triệu/m²2.2 triệu/m²
Phố Thân Công Tài
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng MỏĐường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
7.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Thân Công Tài
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng MỏĐường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
8.9 triệu/m²5.3 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Thân Công Tài
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh)Đường Lê Lợi
7.4 triệu/m²4.4 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²
Phố Thân Công Tài
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh)Đường Lê Lợi
5.2 triệu/m²3.1 triệu/m²2.1 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Thân Công Tài
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh)Đường Lê Lợi
5.9 triệu/m²3.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn
350.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn
245.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn
280.000/m²———
Đường Đại Huề
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê LợiĐầu cầu phía Bắc
11.5 triệu/m²6.9 triệu/m²4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Đại Huề
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lê LợiĐầu cầu phía Bắc
8.1 triệu/m²4.8 triệu/m²3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Đại Huề
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Lê LợiĐầu cầu phía Bắc
9.2 triệu/m²5.5 triệu/m²3.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Đại Huề
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ.Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m
7 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Đại Huề
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ.Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m
4.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²980.000/m²
Đường Đại Huề
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ.Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m
5.6 triệu/m²3.4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Chi Lăng năm 2026

Khu vực:
Xã Chi Lăng, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 245.000 đến 11.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Chi Lăng