Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành | | — | — | — |
Đường Cai Kinh | Đất ở tại nông thôn | Đường Lê LợiPhố Trần Lựu | | 6.7 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² |
Đường Cai Kinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Lê LợiPhố Trần Lựu | | 4.7 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Cai Kinh | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Lê LợiPhố Trần Lựu | | 5.3 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Cai Kinh | Đất ở tại nông thôn | Phố Trần LựuNgã 3 Thân Cảnh Phúc | | 5.5 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Cai Kinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phố Trần LựuNgã 3 Thân Cảnh Phúc | | 3.8 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường Cai Kinh | Đất thương mại, dịch vụ | Phố Trần LựuNgã 3 Thân Cảnh Phúc | | 4.4 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Cai Kinh | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở UBND xã Chi LăngĐường Đại Huề | | 4.3 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Cai Kinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trụ sở UBND xã Chi LăngĐường Đại Huề | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường Cai Kinh | Đất thương mại, dịch vụ | Trụ sở UBND xã Chi LăngĐường Đại Huề | | 3.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná | | — | — | — |
Phố Thân Công Tài | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư phía Bắc chợ Đồng MỏĐường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) | | 6.7 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² |
Phố Thân Công Tài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư phía Bắc chợ Đồng MỏĐường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) | | 4.7 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Phố Thân Công Tài | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư phía Bắc chợ Đồng MỏĐường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) | | 5.3 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Phố Thân Công Tài | Đất ở tại nông thôn | Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh)Đường Lê Lợi | | 4.4 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Phố Thân Công Tài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh)Đường Lê Lợi | | 3.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Phố Thân Công Tài | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh)Đường Lê Lợi | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn | | — | — | — |
Đường Đại Huề | Đất ở tại nông thôn | Đường Lê LợiĐầu cầu phía Bắc | | 6.9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Đại Huề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Lê LợiĐầu cầu phía Bắc | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Đại Huề | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Lê LợiĐầu cầu phía Bắc | | 5.5 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Đại Huề | Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ.Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Đại Huề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ.Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m | | 2.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 980 triệu/m² |
Đường Đại Huề | Đất thương mại, dịch vụ | Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ.Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m | | 3.4 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |