THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Quốc Lộ 279, Xã Chi Lăng, Lạng Sơn 2026

Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 279, Xã Chi Lăng, Lạng Sơn năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 252.000 đến 1.300.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu cầu phía đông cầu Than MuộiCổng nghĩa trang liệt sỹ
1.3 triệu/m²780.000/m²520.000/m²—
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu cầu phía đông cầu Than MuộiCổng nghĩa trang liệt sỹ
910.000/m²546.000/m²364.000/m²—
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu cầu phía đông cầu Than MuộiCổng nghĩa trang liệt sỹ
1 triệu/m²624.000/m²416.000/m²—
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II)Km153+200
1 triệu/m²600.000/m²400.000/m²—
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II)Km153+200
700.000/m²420.000/m²280.000/m²—
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II)Km153+200
800.000/m²480.000/m²320.000/m²—
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng nghĩa trang liệt sỹĐầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn)
900.000/m²540.000/m²360.000/m²—
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng nghĩa trang liệt sỹĐầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn)
630.000/m²378.000/m²252.000/m²—
Đường Quốc lộ 279
Xã Chi Lăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cổng nghĩa trang liệt sỹĐầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn)
720.000/m²432.000/m²288.000/m²—

Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 279 năm 2026

Khu vực:
Đường Quốc Lộ 279, Xã Chi Lăng, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 252.000 đến 1.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.