Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lê Lợi, Xã Chi Lăng, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | ONTĐất ở tại nông thôn | Tường rào phía Bắc số nhà 266Chân đèo Bén | 11.3 tỷ/m² | 6.8 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tường rào phía Bắc số nhà 266Chân đèo Bén | 7.9 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tường rào phía Bắc số nhà 266Chân đèo Bén | 9 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | ONTĐất ở tại nông thôn | Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ)Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi | 8.5 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ)Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi | 6 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ)Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi | 6.8 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | ONTĐất ở tại nông thôn | Km 37+750 đường tỉnh 234Tường rào phía Bắc số nhà 74 | 2.5 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 500 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 37+750 đường tỉnh 234Tường rào phía Bắc số nhà 74 | 1.8 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 700 triệu/m² | 350 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km 37+750 đường tỉnh 234Tường rào phía Bắc số nhà 74 | 2 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 800 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | ONTĐất ở tại nông thôn | Tường rào phía Bắc số nhà 74Ngã ba Thân Cảnh Phúc | 3.6 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 720 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tường rào phía Bắc số nhà 74Ngã ba Thân Cảnh Phúc | 2.5 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 504 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tường rào phía Bắc số nhà 74Ngã ba Thân Cảnh Phúc | 2.9 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 576 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Thân Cảnh PhúcTường rào phía Bắc số nhà 266 | 7.4 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Thân Cảnh PhúcTường rào phía Bắc số nhà 266 | 5.2 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Thân Cảnh PhúcTường rào phía Bắc số nhà 266 | 5.9 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê LợiTrụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V | 5.6 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê LợiTrụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V | 3.9 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 784 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê LợiTrụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V | 4.5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 896 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | ONTĐất ở tại nông thôn | Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực VTường rào phía Bắc nhà số 466 | 5.1 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực VTường rào phía Bắc nhà số 466 | 3.6 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 714 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực VTường rào phía Bắc nhà số 466 | 4.1 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 816 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | ONTĐất ở tại nông thôn | Tường rào phía Bắc nhà số 466Hết tường rào phía nam số nhà 521 | 3.5 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 700 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tường rào phía Bắc nhà số 466Hết tường rào phía nam số nhà 521 | 2.5 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 490 triệu/m² |
Đường Lê Lợi Xã Chi Lăng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tường rào phía Bắc nhà số 466Hết tường rào phía nam số nhà 521 | 2.8 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 560 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.