Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 234, Xã Chi Lăng, Lạng Sơn năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 280.000 đến 1.000.000 đồng/m².
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ)Km37+750 | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ)Km37+750 | 700.000/m² | 420.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ)Km37+750 | 800.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Km39+400Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) | 800.000/m² | 480.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km39+400Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) | 560.000/m² | 336.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km39+400Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) | 640.000/m² | 384.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ)Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) | 500.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ)Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) | 350.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234 Xã Chi Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ)Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) | 400.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.