Đoạn 1: xã Nhất Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) | | — | — | — |
Đoạn 1: xã Nhất Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) | | — | — | — |
Đoạn 1: xã Nhất Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Làng Chu, Pá Lét, Phong Thịnh (Trừ khu dân cư Phong Thịnh II), Tân Vũ, Gia Hoà I, Gia Hoà II, Mỹ Hòa (Trừ khu dân cư Địa Phận và Mỹ Ba), Thái Bằng I, Thái Bằng II | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Làng Chu, Pá Lét, Phong Thịnh (Trừ khu dân cư Phong Thịnh II), Tân Vũ, Gia Hoà I, Gia Hoà II, Mỹ Hòa (Trừ khu dân cư Địa Phận và Mỹ Ba), Thái Bằng I, Thái Bằng II | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Làng Chu, Pá Lét, Phong Thịnh (Trừ khu dân cư Phong Thịnh II), Tân Vũ, Gia Hoà I, Gia Hoà II, Mỹ Hòa (Trừ khu dân cư Địa Phận và Mỹ Ba), Thái Bằng I, Thái Bằng II | | — | — | — |
Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến cũĐường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến cũ | | — | — | — |
Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) cũ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến cũĐường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến cũ | | — | — | — |
Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) cũ | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến cũĐường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến cũ | | — | — | — |
Đoạn 2: xã Nhất Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ | | 510.000/m² | — | — |
Đoạn 2: xã Nhất Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ | | 357.000/m² | — | — |
Đoạn 2: xã Nhất Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ | | 408.000/m² | — | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Làng Lầu, Yên Thành, Nà Gỗ, Khu dân cư Phong Thịnh II, thôn Phong Thịnh, Khu Mỹ Ba, thôn Mỹ Hòa, Khu Thái Hoà, thôn Gia Hòa I | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Làng Lầu, Yên Thành, Nà Gỗ, Khu dân cư Phong Thịnh II, thôn Phong Thịnh, Khu Mỹ Ba, thôn Mỹ Hòa, Khu Thái Hoà, thôn Gia Hòa I | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Làng Lầu, Yên Thành, Nà Gỗ, Khu dân cư Phong Thịnh II, thôn Phong Thịnh, Khu Mỹ Ba, thôn Mỹ Hòa, Khu Thái Hoà, thôn Gia Hòa I | | — | — | — |
Đoạn 3: xã Nhất Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũHết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa) | | 660.000/m² | 440.000/m² | — |
Đoạn 3: xã Nhất Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũHết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa) | | 462.000/m² | 308.000/m² | — |
Đoạn 3: xã Nhất Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũHết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa) | | 528.000/m² | 352.000/m² | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Làng Đồng, Tiến Hậu, Nà Niệc, Bình An, Bản Đắc, Nà Gá, Dộc Máy, An Úy, Làng Khả | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Làng Đồng, Tiến Hậu, Nà Niệc, Bình An, Bản Đắc, Nà Gá, Dộc Máy, An Úy, Làng Khả | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Làng Đồng, Tiến Hậu, Nà Niệc, Bình An, Bản Đắc, Nà Gá, Dộc Máy, An Úy, Làng Khả | | — | — | — |
Đoạn 4: xã Nhất Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả | | 510.000/m² | — | — |
Đoạn 4: xã Nhất Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả | | 357.000/m² | — | — |
Đoạn 4: xã Nhất Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả | | 408.000/m² | — | — |
Đoạn 5: xã Nhất Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng KhảĐường rẽ đi vào Nhà văn hóa thôn Thái Bằng 1 | | — | — | — |
Đoạn 5: xã Nhất Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng KhảĐường rẽ đi vào Nhà văn hóa thôn Thái Bằng 1 | | — | — | — |
Đoạn 5: xã Nhất Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cống cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng KhảĐường rẽ đi vào Nhà văn hóa thôn Thái Bằng 1 | | — | — | — |
Xã Tân Thành cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu ngầm đường Tỉnh 243D, hướng từ Tân Thành đi xã Vũ Lễ cũHết 250 mét. | | 564.000/m² | — | — |
Xã Tân Thành cũ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu cầu ngầm đường Tỉnh 243D, hướng từ Tân Thành đi xã Vũ Lễ cũHết 250 mét. | | 394.800/m² | 263.200/m² | — |
Xã Tân Thành cũ | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu cầu ngầm đường Tỉnh 243D, hướng từ Tân Thành đi xã Vũ Lễ cũHết 250 mét. | | 451.200/m² | 300.800/m² | — |