Bảng giá đất Xã Cao Lộc, Lạng Sơn 2026
Dữ liệu bảng giá đất Xã Cao Lộc, Lạng Sơn được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.
Có 5 đường/khu vực và 15 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường xã (đường huyện 20 cũ) xã Cao Lộc + xã Đồng Đăng Xã Cao Lộc | ONTĐất ở tại nông thôn | Km9/đường xã (đường huyện 24 cũ)Km7/đường xã (đường huyện 24 cũ -Hết địa phận xã Cao Lộc) | 410 triệu/m² | 246 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 20 cũ) xã Cao Lộc + xã Đồng Đăng Xã Cao Lộc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km9/đường xã (đường huyện 24 cũ)Km7/đường xã (đường huyện 24 cũ -Hết địa phận xã Cao Lộc) | 287 triệu/m² | 172.2 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 20 cũ) xã Cao Lộc + xã Đồng Đăng Xã Cao Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km9/đường xã (đường huyện 24 cũ)Km7/đường xã (đường huyện 24 cũ -Hết địa phận xã Cao Lộc) | 328 triệu/m² | 196.8 triệu/m² | — | — |
Khu vực còn lại Xã Cao Lộc | ONTĐất ở tại nông thôn | Thôn Nà Làng, thôn Bản Rọi, thôn Bản Lòa, thôn Co Khuất, thôn Bản Cưởm, thôn Bản Đẩy, thôn Nà Mon, thôn Nà Lệnh, thôn Nà Sla, thôn Bản Roọc, thôn Bản Dọn, thôn Bản Héc, thôn Bản Giếng | 150 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Cao Lộc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Nà Làng, thôn Bản Rọi, thôn Bản Lòa, thôn Co Khuất, thôn Bản Cưởm, thôn Bản Đẩy, thôn Nà Mon, thôn Nà Lệnh, thôn Nà Sla, thôn Bản Roọc, thôn Bản Dọn, thôn Bản Héc, thôn Bản Giếng | 105 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Cao Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thôn Nà Làng, thôn Bản Rọi, thôn Bản Lòa, thôn Co Khuất, thôn Bản Cưởm, thôn Bản Đẩy, thôn Nà Mon, thôn Nà Lệnh, thôn Nà Sla, thôn Bản Roọc, thôn Bản Dọn, thôn Bản Héc, thôn Bản Giếng | 120 triệu/m² | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 23 cũ) xã Ba Sơn + xã Cao Lộc Xã Cao Lộc | ONTĐất ở tại nông thôn | Km12/đường xã (đường huyện 23 cũ - Hết địa phận xã Ba Sơn)Km15/đường xã (đường huyện 23 cũ - điểm tiếp giáp đường huyện 24 cũ:thôn Bản Lòa- xã Cao Lộc) | 410 triệu/m² | 246 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 23 cũ) xã Ba Sơn + xã Cao Lộc Xã Cao Lộc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km12/đường xã (đường huyện 23 cũ - Hết địa phận xã Ba Sơn)Km15/đường xã (đường huyện 23 cũ - điểm tiếp giáp đường huyện 24 cũ:thôn Bản Lòa- xã Cao Lộc) | 287 triệu/m² | 172.2 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 23 cũ) xã Ba Sơn + xã Cao Lộc Xã Cao Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km12/đường xã (đường huyện 23 cũ - Hết địa phận xã Ba Sơn)Km15/đường xã (đường huyện 23 cũ - điểm tiếp giáp đường huyện 24 cũ:thôn Bản Lòa- xã Cao Lộc) | 328 triệu/m² | 196.8 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 241B (phường Kỳ Lừa + xã Cao Lộc + xã Công Sơn) Xã Cao Lộc | ONTĐất ở tại nông thôn | Km3+10, địa phận xã Cao LộcKm 32+800, Hết địa phận xã Cao Lộc | 390 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 241B (phường Kỳ Lừa + xã Cao Lộc + xã Công Sơn) Xã Cao Lộc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km3+10, địa phận xã Cao LộcKm 32+800, Hết địa phận xã Cao Lộc | 273 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 241B (phường Kỳ Lừa + xã Cao Lộc + xã Công Sơn) Xã Cao Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km3+10, địa phận xã Cao LộcKm 32+800, Hết địa phận xã Cao Lộc | 312 triệu/m² | — | — | — |
Đường Bản Dọn – Lục Luông Xã Cao Lộc | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 cầu Thu Kiều (đường đi Nhà văn hóa thôn Bản Dọn, xã Cao Lộc)Hết địa phận xã Cao Lộc (giáp thôn Kéo Cặp, xã Công Sơn) | 380 triệu/m² | — | — | — |
Đường Bản Dọn – Lục Luông Xã Cao Lộc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 cầu Thu Kiều (đường đi Nhà văn hóa thôn Bản Dọn, xã Cao Lộc)Hết địa phận xã Cao Lộc (giáp thôn Kéo Cặp, xã Công Sơn) | 266 triệu/m² | — | — | — |
Đường Bản Dọn – Lục Luông Xã Cao Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 cầu Thu Kiều (đường đi Nhà văn hóa thôn Bản Dọn, xã Cao Lộc)Hết địa phận xã Cao Lộc (giáp thôn Kéo Cặp, xã Công Sơn) | 304 triệu/m² | — | — | — |