Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 306 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 214.2 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 244.8 triệu/m² | — | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất | | — | — | — |
Đường vào trụ sở UBND xã | Đất ở tại nông thôn | Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh)Trụ sở UBND xã Vạn Linh | | 234 triệu/m² | — | — |
Đường vào trụ sở UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh)Trụ sở UBND xã Vạn Linh | | 163.8 triệu/m² | — | — |
Đường vào trụ sở UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh)Trụ sở UBND xã Vạn Linh | | 187.2 triệu/m² | — | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 85 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Km0+00Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành) | | 240 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 85 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km0+00Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành) | | 168 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 85 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Km0+00Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành) | | 192 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 86 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở UBND xã Y Tịch cũThôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 86 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trụ sở UBND xã Y Tịch cũThôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 86 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Trụ sở UBND xã Y Tịch cũThôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 87 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Km0+00Km 0+700 | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 87 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km0+00Km 0+700 | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 87 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Km0+00Km 0+700 | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 87 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Thôn Giáp ThượngThôn Nà Lặp | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 87 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Giáp ThượngThôn Nà Lặp | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 87 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Giáp ThượngThôn Nà Lặp | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 88 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc)Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 88 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc)Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 88 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc)Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) | | — | — | — |
Đường xã (đường huyện 88 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)Km5+00 | | 246 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 88 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)Km5+00 | | 172.2 triệu/m² | — | — |
Đường xã (đường huyện 88 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)Km5+00 | | 196.8 triệu/m² | — | — |