THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vạn Linh, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vạn Linh, Lạng Sơn năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 51 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 510.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 51 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến510.000/m²306.000/m²——
Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến357.000/m²214.200/m²——
Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến408.000/m²244.800/m²——
Khu vực còn lại
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất
176.000/m²———
Đường vào trụ sở UBND xã
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh)Trụ sở UBND xã Vạn Linh
390.000/m²234.000/m²——
Đường vào trụ sở UBND xã
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh)Trụ sở UBND xã Vạn Linh
273.000/m²163.800/m²——
Đường vào trụ sở UBND xã
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh)Trụ sở UBND xã Vạn Linh
312.000/m²187.200/m²——
Khu vực còn lại
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ
120.000/m²———
Đường xã (đường huyện 85 cũ)
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Km0+00Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành)
400.000/m²240.000/m²——
Đường xã (đường huyện 85 cũ)
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km0+00Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành)
280.000/m²168.000/m²——
Đường xã (đường huyện 85 cũ)
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km0+00Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành)
320.000/m²192.000/m²——
Đường xã (đường huyện 86 cũ)
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Trụ sở UBND xã Y Tịch cũThôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh
360.000/m²———
Đường xã (đường huyện 86 cũ)
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trụ sở UBND xã Y Tịch cũThôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh
252.000/m²———
Đường xã (đường huyện 86 cũ)
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trụ sở UBND xã Y Tịch cũThôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh
288.000/m²———
Đường xã (đường huyện 87 cũ)
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Km0+00Km 0+700
360.000/m²———
Đường xã (đường huyện 87 cũ)
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km0+00Km 0+700
252.000/m²———
Đường xã (đường huyện 87 cũ)
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km0+00Km 0+700
288.000/m²———
Đường xã (đường huyện 87 cũ)
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Giáp ThượngThôn Nà Lặp
350.000/m²———
Đường xã (đường huyện 87 cũ)
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Giáp ThượngThôn Nà Lặp
245.000/m²———
Đường xã (đường huyện 87 cũ)
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Giáp ThượngThôn Nà Lặp
280.000/m²———
Đường xã (đường huyện 88 cũ)
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc)Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)
350.000/m²———
Đường xã (đường huyện 88 cũ)
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc)Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)
245.000/m²———
Đường xã (đường huyện 88 cũ)
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc)Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)
280.000/m²———
Đường xã (đường huyện 88 cũ)
Xã Vạn Linh
ONTĐất ở tại nông thôn
Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)Km5+00
410.000/m²246.000/m²——
Đường xã (đường huyện 88 cũ)
Xã Vạn Linh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)Km5+00
287.000/m²172.200/m²——
Đường xã (đường huyện 88 cũ)
Xã Vạn Linh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc)Km5+00
328.000/m²196.800/m²——

Bảng giá đất Xã Vạn Linh năm 2026

Khu vực:
Xã Vạn Linh, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 510.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vạn Linh