Bảng giá đất Xã Thiện Tân, Lạng Sơn 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Thiện Tân, Lạng Sơn năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 18 dòng giá. Giá từ 154.000 đến 1.400.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 18 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 242 Xã Thiện Tân | ONT Đất ở tại nông thôn | Địa phận giáp xã Vân Nham trên trục đường tỉnh 242Hết địa phận xã Thiện Tân trên trục đường tỉnh 242 (đi Đèo Cà) | 910.000/m² | 546.000/m² | 364.000/m² | — |
Đường tỉnh 242 Xã Thiện Tân | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Địa phận giáp xã Vân Nham trên trục đường tỉnh 242Hết địa phận xã Thiện Tân trên trục đường tỉnh 242 (đi Đèo Cà) | 637.000/m² | 382.200/m² | 254.800/m² | — |
Đường tỉnh 242 Xã Thiện Tân | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Địa phận giáp xã Vân Nham trên trục đường tỉnh 242Hết địa phận xã Thiện Tân trên trục đường tỉnh 242 (đi Đèo Cà) | 728.000/m² | 436.800/m² | 291.200/m² | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Tân | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn trên địa bàn xã Thiện Tân | 220.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Tân | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn trên địa bàn xã Thiện Tân | 154.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Tân | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn trên địa bàn xã Thiện Tân | 176.000/m² | — | — | — |
Đường liên xã Thiện Tân - Vân Nham Xã Thiện Tân | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 242Cổng Kho KV1 | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 560.000/m² | 280.000/m² |
Đường liên xã Thiện Tân - Vân Nham Xã Thiện Tân | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường tỉnh 242Cổng Kho KV1 | 980.000/m² | 588.000/m² | 392.000/m² | 196.000/m² |
Đường liên xã Thiện Tân - Vân Nham Xã Thiện Tân | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 242Cổng Kho KV1 | 1.1 triệu/m² | 672.000/m² | 448.000/m² | 224.000/m² |
Chợ Đồng Tiến Xã Thiện Tân | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ)Ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Làng Gia | 1.1 triệu/m² | 660.000/m² | 440.000/m² | — |
Chợ Đồng Tiến Xã Thiện Tân | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ)Ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Làng Gia | 770.000/m² | 462.000/m² | 308.000/m² | — |
Chợ Đồng Tiến Xã Thiện Tân | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cổng Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ)Ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Làng Gia | 880.000/m² | 528.000/m² | 352.000/m² | — |
Đường Xã Đồng Tiến (cũ) Xã Thiện Tân | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Gốc QuýtBưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ) | 730.000/m² | 438.000/m² | 292.000/m² | — |
Đường Xã Đồng Tiến (cũ) Xã Thiện Tân | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Gốc QuýtBưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ) | 511.000/m² | 306.600/m² | 204.400/m² | — |
Đường Xã Đồng Tiến (cũ) Xã Thiện Tân | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Gốc QuýtBưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ) | 584.000/m² | 350.400/m² | 233.600/m² | — |
Đường Chợ Thiện Kỵ Xã Thiện Tân | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba trụ sở UBND xã Thiện Tân (cũ)Phía Trường tiểu học 1 xã Thiện Tân 300m | 900.000/m² | 540.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường Chợ Thiện Kỵ Xã Thiện Tân | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ngã ba trụ sở UBND xã Thiện Tân (cũ)Phía Trường tiểu học 1 xã Thiện Tân 300m | 630.000/m² | 378.000/m² | 252.000/m² | — |
Đường Chợ Thiện Kỵ Xã Thiện Tân | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ ngã ba trụ sở UBND xã Thiện Tân (cũ)Phía Trường tiểu học 1 xã Thiện Tân 300m | 720.000/m² | 432.000/m² | 288.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Thiện Tân năm 2026
- Khu vực:
- Xã Thiện Tân, Lạng Sơn.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 154.000 đến 1.400.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.