Đoạn 1 | Đất ở tại nông thôn | Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã) | | 1 tỷ/m² | 680 triệu/m² | 340 triệu/m² |
Đoạn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã) | | 714 triệu/m² | 476 triệu/m² | 238 triệu/m² |
Đoạn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã) | | 816 triệu/m² | 544 triệu/m² | 272 triệu/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Các thôn thuộc xã Kiên Mộc | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn thuộc xã Kiên Mộc | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn thuộc xã Kiên Mộc | | — | — | — |
Đoạn 2 | Đất ở tại nông thôn | Km 144+700m (Khu trung tâm Xã)Km 145 | | 552 triệu/m² | 368 triệu/m² | 184 triệu/m² |
Đoạn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 144+700m (Khu trung tâm Xã)Km 145 | | 386.4 triệu/m² | 257.6 triệu/m² | 128.8 triệu/m² |
Đoạn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | Km 144+700m (Khu trung tâm Xã)Km 145 | | 441.6 triệu/m² | 294.4 triệu/m² | 147.2 triệu/m² |
Đường tỉnh 246 | Đất ở tại nông thôn | Km 0Km 4 thuộc thôn Nà Lừa | | — | — | — |
Đường tỉnh 246 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 0Km 4 thuộc thôn Nà Lừa | | — | — | — |
Đường tỉnh 246 | Đất thương mại, dịch vụ | Km 0Km 4 thuộc thôn Nà Lừa | | — | — | — |
Đường tỉnh 246 | Đất ở tại nông thôn | Km 6Đầu ngầm Tà Có (khu trung tâm Xã) | | 432 triệu/m² | 288 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 246 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 6Đầu ngầm Tà Có (khu trung tâm Xã) | | 302.4 triệu/m² | 201.6 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 246 | Đất thương mại, dịch vụ | Km 6Đầu ngầm Tà Có (khu trung tâm Xã) | | 345.6 triệu/m² | 230.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 246 | Đất ở tại nông thôn | Ngầm tràn Nà Thuộc (Km22+200)Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) (Km22+660) | | 372 triệu/m² | 248 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 246 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngầm tràn Nà Thuộc (Km22+200)Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) (Km22+660) | | 260.4 triệu/m² | 173.6 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 246 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngầm tràn Nà Thuộc (Km22+200)Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) (Km22+660) | | 297.6 triệu/m² | 198.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 246 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 246 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 147 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 246 | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 168 triệu/m² | — | — |
Đoạn 3 | Đất ở tại nông thôn | Km 148+500mĐầu cầu Pò Háng | | 1 tỷ/m² | 680 triệu/m² | 340 triệu/m² |
Đoạn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 148+500mĐầu cầu Pò Háng | | 714 triệu/m² | 476 triệu/m² | 238 triệu/m² |
Đoạn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | Km 148+500mĐầu cầu Pò Háng | | 816 triệu/m² | 544 triệu/m² | 272 triệu/m² |
Đường xã: Đường huyện 42 cũ | Đất ở tại nông thôn | Đoạn rẽ ngã 3 vào thôn Bản CóXưởng gỗ (250m từ ngã 3) | | 204 triệu/m² | — | — |
Đường xã: Đường huyện 42 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn rẽ ngã 3 vào thôn Bản CóXưởng gỗ (250m từ ngã 3) | | 142.8 triệu/m² | — | — |
Đường xã: Đường huyện 42 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn rẽ ngã 3 vào thôn Bản CóXưởng gỗ (250m từ ngã 3) | | 163.2 triệu/m² | — | — |
Đường xã: Đường huyện 42 cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ đầu thôn Bản Có (Km15+080)nhà văn hoá thôn Bản Có | | 192 triệu/m² | — | — |
Đường xã: Đường huyện 42 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ đầu thôn Bản Có (Km15+080)nhà văn hoá thôn Bản Có | | 134.4 triệu/m² | — | — |
Đường xã: Đường huyện 42 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | Từ đầu thôn Bản Có (Km15+080)nhà văn hoá thôn Bản Có | | 153.6 triệu/m² | — | — |