THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Yên Phúc, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Yên Phúc, Lạng Sơn năm 2026, gồm 15 đường/khu vực có dữ liệu và 48 dòng giá. Giá từ 154.000 đến 3.800.000 đồng/m².

Có 15 đường/khu vực và 48 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 279 đoạn 1
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan)Điểm bưu điện Bình Phúc
730.000/m²438.000/m²292.000/m²—
Đường Quốc lộ 279 đoạn 1
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan)Điểm bưu điện Bình Phúc
511.000/m²306.600/m²204.400/m²—
Đường Quốc lộ 279 đoạn 1
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan)Điểm bưu điện Bình Phúc
584.000/m²350.400/m²233.600/m²—
Khu vực còn lại
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc
176.000/m²———
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm bưu điện Bình PhúcCầu Pá Danh
1.1 triệu/m²678.000/m²452.000/m²226.000/m²
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Điểm bưu điện Bình PhúcCầu Pá Danh
791.000/m²474.600/m²316.400/m²158.200/m²
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Điểm bưu điện Bình PhúcCầu Pá Danh
904.000/m²542.400/m²361.600/m²180.800/m²
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha)
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Khòn KhẻHết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn)
380.000/m²228.000/m²——
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha)
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Khòn KhẻHết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn)
266.000/m²159.600/m²——
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha)
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu Khòn KhẻHết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn)
304.000/m²182.400/m²——
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu cầu Pá DanhCống Nà Mèo
3.2 triệu/m²1.9 triệu/m²1.3 triệu/m²640.000/m²
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu cầu Pá DanhCống Nà Mèo
2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²896.000/m²448.000/m²
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu cầu Pá DanhCống Nà Mèo
2.6 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²512.000/m²
Đường nhánh Quốc lộ 279
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào chợ (Km177)Chợ Bãi
3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²760.000/m²
Đường nhánh Quốc lộ 279
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào chợ (Km177)Chợ Bãi
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²532.000/m²
Đường nhánh Quốc lộ 279
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào chợ (Km177)Chợ Bãi
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²608.000/m²
Đường Tỉnh 239B
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc)Cống Kéo Đẩy
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²760.000/m²380.000/m²
Đường Tỉnh 239B
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc)Cống Kéo Đẩy
1.3 triệu/m²798.000/m²532.000/m²266.000/m²
Đường Tỉnh 239B
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc)Cống Kéo Đẩy
1.5 triệu/m²912.000/m²608.000/m²304.000/m²
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Nà MèoĐường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800)
1.5 triệu/m²900.000/m²600.000/m²300.000/m²
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cống Nà MèoĐường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800)
1.1 triệu/m²630.000/m²420.000/m²210.000/m²
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cống Nà MèoĐường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800)
1.2 triệu/m²720.000/m²480.000/m²240.000/m²
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Km175+800Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
860.000/m²516.000/m²344.000/m²—
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km175+800Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
602.000/m²361.200/m²240.800/m²—
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km175+800Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam
688.000/m²412.800/m²275.200/m²—
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6
Xã Yên Phúc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn NamCầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
440.000/m²264.000/m²——
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6
Xã Yên Phúc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn NamCầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
308.000/m²184.800/m²——
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6
Xã Yên Phúc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn NamCầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200).
352.000/m²211.200/m²——

Bảng giá đất Xã Yên Phúc năm 2026

Khu vực:
Xã Yên Phúc, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 154.000 đến 3.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Yên Phúc