Đường Quốc lộ 279 đoạn 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan)Điểm bưu điện Bình Phúc | | 438.000/m² | 292.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 1 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan)Điểm bưu điện Bình Phúc | | 306.600/m² | 204.400/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 1 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Khòn Khè (giáp xã Văn Quan)Điểm bưu điện Bình Phúc | | 350.400/m² | 233.600/m² | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Chợ Bãi 1, Chợ Bãi 2, Khòn Khẻ, Bản Sầm, Nà Hấy, Nà Dài, Tân Tiến, Ích Hữu, Phiền Mậu, Đoàn Kết, Cốc Phường, Nà Thòa, Bản Dạ, Bắc, Trung, Khòn Mới, Quang Bí, Đông A, Đông B, Nam, Bình Đãng A, Bình Đãng B, Bản Thí, Khòn Nhừ, Pác Cắp, Lùng Tàu-Lùng Pha, Tây A, Tây B, Bản Cưởm, Nà Mìn, Bản Noóc | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm bưu điện Bình PhúcCầu Pá Danh | | 678.000/m² | 452.000/m² | 226.000/m² |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Điểm bưu điện Bình PhúcCầu Pá Danh | | 474.600/m² | 316.400/m² | 158.200/m² |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 2 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Điểm bưu điện Bình PhúcCầu Pá Danh | | 542.400/m² | 361.600/m² | 180.800/m² |
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha) | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Khòn KhẻHết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn) | | 228.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Khòn KhẻHết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn) | | 159.600/m² | — | — |
Đường Tỉnh 239A (Qua các thôn Bản Dạ, Bản Cưởm, Lùng Tàu - Lùng Pha) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Khòn KhẻHết thôn Lùng Tàu-Lùng Pha (Giáp xã Tân Đoàn) | | 182.400/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Pá DanhCống Nà Mèo | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 640.000/m² |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu cầu Pá DanhCống Nà Mèo | | 1.3 triệu/m² | 896.000/m² | 448.000/m² |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 3 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu cầu Pá DanhCống Nà Mèo | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 512.000/m² |
Đường nhánh Quốc lộ 279 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào chợ (Km177)Chợ Bãi | | 2.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 760.000/m² |
Đường nhánh Quốc lộ 279 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào chợ (Km177)Chợ Bãi | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 532.000/m² |
Đường nhánh Quốc lộ 279 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào chợ (Km177)Chợ Bãi | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 608.000/m² |
Đường Tỉnh 239B | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc)Cống Kéo Đẩy | | 1.1 triệu/m² | 760.000/m² | 380.000/m² |
Đường Tỉnh 239B | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc)Cống Kéo Đẩy | | 798.000/m² | 532.000/m² | 266.000/m² |
Đường Tỉnh 239B | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện Yên Phúc)Cống Kéo Đẩy | | 912.000/m² | 608.000/m² | 304.000/m² |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Nà MèoĐường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800) | | 900.000/m² | 600.000/m² | 300.000/m² |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống Nà MèoĐường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800) | | 630.000/m² | 420.000/m² | 210.000/m² |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 4 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cống Nà MèoĐường bê tông rẽ lên sân vận động xã Yên Phúc (Km175+800) | | 720.000/m² | 480.000/m² | 240.000/m² |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5 | ONT Đất ở tại nông thôn | Km175+800Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam | | 516.000/m² | 344.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km175+800Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam | | 361.200/m² | 240.800/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 5 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km175+800Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam | | 412.800/m² | 275.200/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn NamCầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200). | | 264.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn NamCầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200). | | 184.800/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 đoạn 6 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn NamCầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km173+200). | | 211.200/m² | — | — |