Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũ | Đất ở tại nông thôn | Km23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn)Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã) | | — | — | — |
Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn)Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã) | | — | — | — |
Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | Km23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn)Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu) | | — | — | — |
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn) | Đất ở tại nông thôn | Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ)Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ) | | — | — | — |
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ)Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ) | | — | — | — |
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ)Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng) | | — | — | — |
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa) | Đất ở tại nông thôn | Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò NhùngKm 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ) | | — | — | — |
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò NhùngKm 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ) | | — | — | — |
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa) | Đất thương mại, dịch vụ | Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò NhùngKm 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va | | — | — | — |
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũ | Đất ở tại nông thôn | Đầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235BHết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28 | | 540 triệu/m² | — | — |
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235BHết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28 | | 378 triệu/m² | — | — |
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | Đầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235BHết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28 | | 432 triệu/m² | — | — |