THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Ba Sơn, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Ba Sơn, Lạng Sơn năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 21 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 900.000 đồng/m².

Có 5 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũ
Xã Ba Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn)Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã)
580.000/m²———
Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũ
Xã Ba Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn)Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã)
406.000/m²———
Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũ
Xã Ba Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn)Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã)
464.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu)
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu)
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu)
224.000/m²———
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn)
Xã Ba Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ)Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ)
370.000/m²———
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn)
Xã Ba Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ)Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ)
259.000/m²———
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn)
Xã Ba Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ)Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ)
296.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng)
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng)
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng)
176.000/m²———
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa)
Xã Ba Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò NhùngKm 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ)
400.000/m²———
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa)
Xã Ba Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò NhùngKm 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ)
280.000/m²———
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa)
Xã Ba Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò NhùngKm 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ)
320.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Ba Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va
120.000/m²———
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũ
Xã Ba Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235BHết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28
900.000/m²540.000/m²——
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũ
Xã Ba Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235BHết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28
630.000/m²378.000/m²——
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũ
Xã Ba Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235BHết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28
720.000/m²432.000/m²——

Bảng giá đất Xã Ba Sơn năm 2026

Khu vực:
Xã Ba Sơn, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Ba Sơn