- Đường Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Đoạn từ Lê DuẩnThoại Ngọc Hầu | | 10.1 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
- Đường Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Đoạn từ Thoại Ngọc HầuTrần Phú | | 7.1 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
- Đường Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Đoạn từ Trần Phúranh Long Phú | | 3.8 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) | Ở đô thị | Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh TùngNhà ông Vũ Duy Dấn | | 900.000/m² | 720.000/m² | 576.000/m² |
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) | Ở đô thị | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước LaiNhà ông Võ Văn Lại Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) | Ở đô thị | Đoạn từ ông Đặng Hữu ThếNhà bà Thái Thị Kim | | 900.000/m² | 720.000/m² | 576.000/m² |
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) | Ở đô thị | nhà bà Trần Thị HồngNhà ông Nguyễn Thế Sang | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) | Ở đô thị | nhà ông Nguyễn Thế SangMiếu Bà Hòn Ngang | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) | Ở đô thị | nhà ông Nguyễn Thế SangNhà bà Trần Lệ Hồng | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) | Ở đô thị | Vũ Duy DấnNhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Cuối chợ An Thuậnngã 3 phà An Hòa mới | | 701.500/m² | 561.200/m² | 448.960/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Đường dẫn vào chợ An Khánh (Từ đường tỉnh 946 đến cầu Đình An Hòa) Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Phà An Hòa mớiranh An Thạnh Trung | | 412.500/m² | 330.000/m² | 264.000/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 ra cồn An ThạnhTrường cấp I “B” Hòa Bình | | 495.000/m² | 396.000/m² | 316.800/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Phà An Hòa mớingã 3 giáp Đường tỉnh 944 | | 1.1 triệu/m² | 858.000/m² | 686.400/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Ranh An Thạnh Trungcầu Cái Đôi | | 619.000/m² | 495.200/m² | 396.160/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bìnhranh Hòa An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã: | | 825.000/m² | 660.000/m² | 528.000/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Xưởng tole Quốc AnhCống Rạch Thùng ĐT944 cũ Tiếp giáp đường tỉnh 946 | | 825.000/m² | 660.000/m² | 528.000/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 946 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 cầu Thông Lưungã 3 cầu Cái Bí | | 289.000/m² | 231.200/m² | 184.960/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 946 | Đất ở tại nông thôn | Nhà máy Tân Phátranh Hội An | | 412.500/m² | 330.000/m² | 264.000/m² |
9) Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung). | Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường còn lại | | 275.000/m² | 220.000/m² | 176.000/m² |
9) Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung). | Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 | | 550.000/m² | 440.000/m² | 352.000/m² |
Bà Huyện Thanh Quan | Ở đô thị | Hải Thượng Lãn ÔngU Minh 10 | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Bạch Đằng | Ở đô thị | đường 30 Tháng 4Nguyễn An Ninh | | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Bạch Đằng | Ở đô thị | đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông | | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Bạch Đằng | Ở đô thị | Nguyễn An NinhLý Tự Trọng | | 12 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |
Bãi Bà Kèo | Ở đô thị | Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến 3.500 2.450 mét thứ 400 | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Bãi Bà Kèo | Ở đô thị | Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến 5.250 3.675 mét thứ 400 | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Bãi Bà Kèo | Ở đô thị | Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến 5.688 3.982 mét thứ 400 | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Bãi Bà Kèo | Ở đô thị | Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến 2.800 1.960 mét thứ 800 | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |