Bảng giá đất An Giang 2026 mới nhất
Dữ liệu bảng giá đất An Giang được tổng hợp từ các dòng có giá thực tế trong hệ thống, theo năm 2026.
Có 3 xã/phường và 521 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
- Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nối với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 8.4 triệu/m² | — | — | — |
- Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 7 triệu/m² | — | — | — |
- Các tuyến đường chính đấu nối với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
- Các tuyến đường chính đấu nối với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 8.4 triệu/m² | — | — | — |
- Các tuyến đường còn lại Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 7 triệu/m² | — | — | — |
- Các tuyến đường còn lại (nền thường) Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
- Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 9 triệu/m² | — | — | — |
- Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 5.8 triệu/m² | — | — | — |
- Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 6 triệu/m² | — | — | — |
- Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 4.7 triệu/m² | — | — | — |
- Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 5.3 triệu/m² | — | — | — |
- Lô góc Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
- Lô góc giao nhau đường 12m và 6m Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
- Lô góc giao nhau đường 6m Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 6.3 triệu/m² | — | — | — |
- Lô thường Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 4.3 triệu/m² | — | — | — |
- Lô thường mặt đường 6m Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 5.3 triệu/m² | — | — | — |
- Ranh Phường Dương Đông cũ đến ngã ba Búng Gội Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 11.2 triệu/m² | — | — | — |
- Từ Bạch Đằng - Hùng Vương Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 37.5 triệu/m² | — | — | — |
- Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 37.5 triệu/m² | — | — | — |
- Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 22.5 triệu/m² | — | — | — |
- Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 3 triệu/m² | — | — | — |
- Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 8.4 triệu/m² | — | — | — |
- Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 18 triệu/m² | — | — | — |
- Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 27 triệu/m² | — | — | — |
- Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 24 triệu/m² | — | — | — |
- Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 4 triệu/m² | — | — | — |
- Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 10.5 triệu/m² | — | — | — |
- Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 12 triệu/m² | — | — | — |
- Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 12 triệu/m² | — | — | — |
- Từ Cổng chào Phú Quốc đến ranh xã Dương Tơ cũ Đặc khu Phú Quốc | ODTỞ đô thị | Toàn tuyến | 54 triệu/m² | — | — | — |