THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất An Giang 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất An Giang năm 2026, gồm 97 xã/phường có dữ liệu và 6.425 dòng bảng giá. Giá từ 176.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Có 97 xã/phường và 6.425 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
- Đường Tôn Đức Thắng
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Lê DuẩnThoại Ngọc Hầu
20.2 triệu/m²10.1 triệu/m²8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²
- Đường Tôn Đức Thắng
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Thoại Ngọc HầuTrần Phú
14.1 triệu/m²7.1 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
- Đường Tôn Đức Thắng
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Trần Phúranh Long Phú
7.6 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²2.4 triệu/m²
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)
Đặc khu Kiên Hải
ODT
Ở đô thị
Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh TùngNhà ông Vũ Duy Dấn
1.8 triệu/m²900.000/m²720.000/m²576.000/m²
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)
Đặc khu Kiên Hải
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước LaiNhà ông Võ Văn Lại Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền)
1.3 triệu/m²630.000/m²504.000/m²403.200/m²
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)
Đặc khu Kiên Hải
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ ông Đặng Hữu ThếNhà bà Thái Thị Kim
1.8 triệu/m²900.000/m²720.000/m²576.000/m²
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)
Đặc khu Kiên Hải
ODT
Ở đô thị
nhà bà Trần Thị HồngNhà ông Nguyễn Thế Sang
1.3 triệu/m²630.000/m²504.000/m²403.200/m²
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)
Đặc khu Kiên Hải
ODT
Ở đô thị
nhà ông Nguyễn Thế SangMiếu Bà Hòn Ngang
1.3 triệu/m²630.000/m²504.000/m²403.200/m²
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)
Đặc khu Kiên Hải
ODT
Ở đô thị
nhà ông Nguyễn Thế SangNhà bà Trần Lệ Hồng
1.3 triệu/m²630.000/m²504.000/m²403.200/m²
(nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)
Đặc khu Kiên Hải
ODT
Ở đô thị
Vũ Duy DấnNhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
1.3 triệu/m²630.000/m²504.000/m²403.200/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cuối chợ An Thuậnngã 3 phà An Hòa mới
1.4 triệu/m²701.500/m²561.200/m²448.960/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường dẫn vào chợ An Khánh (Từ đường tỉnh 946 đến cầu Đình An Hòa) Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác
1.3 triệu/m²660.000/m²528.000/m²422.400/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 Phà An Hòa mớiranh An Thạnh Trung
825.000/m²412.500/m²330.000/m²264.000/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 ra cồn An ThạnhTrường cấp I “B” Hòa Bình
990.000/m²495.000/m²396.000/m²316.800/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Phà An Hòa mớingã 3 giáp Đường tỉnh 944
2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²858.000/m²686.400/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh An Thạnh Trungcầu Cái Đôi
1.2 triệu/m²619.000/m²495.200/m²396.160/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bìnhranh Hòa An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
1.6 triệu/m²825.000/m²660.000/m²528.000/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Xưởng tole Quốc AnhCống Rạch Thùng ĐT944 cũ Tiếp giáp đường tỉnh 946
1.6 triệu/m²825.000/m²660.000/m²528.000/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 946
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 cầu Thông Lưungã 3 cầu Cái Bí
578.000/m²289.000/m²231.200/m²184.960/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 946
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà máy Tân Phátranh Hội An
825.000/m²412.500/m²330.000/m²264.000/m²
9) Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung).
Xã Thạnh Lộc
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại
550.000/m²275.000/m²220.000/m²176.000/m²
9) Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung).
Xã Thạnh Lộc
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80
1.1 triệu/m²550.000/m²440.000/m²352.000/m²
Bà Huyện Thanh Quan
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Hải Thượng Lãn ÔngU Minh 10
6.7 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
Bạch Đằng
Đặc khu Phú Quốc
ODT
Ở đô thị
đường 30 Tháng 4Nguyễn An Ninh
30 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²9.6 triệu/m²
Bạch Đằng
Đặc khu Phú Quốc
ODT
Ở đô thị
đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông
15 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Bạch Đằng
Đặc khu Phú Quốc
ODT
Ở đô thị
Nguyễn An NinhLý Tự Trọng
24 triệu/m²12 triệu/m²9.6 triệu/m²7.7 triệu/m²
Bãi Bà Kèo
Đặc khu Phú Quốc
ODT
Ở đô thị
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến 3.500 2.450 mét thứ 400
2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Bãi Bà Kèo
Đặc khu Phú Quốc
ODT
Ở đô thị
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến 5.250 3.675 mét thứ 400
3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Bãi Bà Kèo
Đặc khu Phú Quốc
ODT
Ở đô thị
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến 5.688 3.982 mét thứ 400
3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Bãi Bà Kèo
Đặc khu Phú Quốc
ODT
Ở đô thị
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến 2.800 1.960 mét thứ 800
1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²

Bảng giá đất An Giang năm 2026

Khu vực:
An Giang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 176.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại An Giang