Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) | Ở đô thị | ngã 3 Thới Sơn đến ranh phường Thới Sơn | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 806.400/m² |
Đường Bàu Mướp | Ở đô thị | Cống Bảy Cư đến ranh Thới Sơn | | 130.000/m² | 104.000/m² | 83.200/m² |
Đường Bàu Mướp | Ở đô thị | Hương lộ 7 đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp | | 483.000/m² | 386.400/m² | 309.120/m² |
Đường Bàu Mướp | Ở đô thị | ranh Trung tâm hành chính phường đến ranh Nhà Bàng | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Đường Bàu Mướp | Ở đô thị | văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng đến Cống Bảy Cư Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng): Từ đường Trà Sư | | 325.000/m² | 260.000/m² | 208.000/m² |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) | Ở đô thị | Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng đến đường Trà Sư Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7): Từ ngã 3 Thới Sơn đến hết ranh | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 806.400/m² |
Đường Hòa Hưng | Ở đô thị | ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng Đường Hào Sển(suốt tuyến) | | 65.000/m² | 52.000/m² | 41.600/m² |
Đường Lộ Ngang | Ở đô thị | ranh chùa Phước Điền đến đường Tây Trà Sư | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) | Ở đô thị | biên trên đường Thị đội đến đường vòng Núi Trà Sư | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 806.400/m² |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) | Ở đô thị | biên trên đường vòng Núi Trà Sư đến ranh Nhơn Hưng | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) | Ở đô thị | đường Dương Văn Hảo đến ranh phường Thới Sơn(cũ) Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng): Từ đường Trà Sư (Quốc | | 195.000/m² | 156.000/m² | 124.800/m² |
Đường Sơn Tây 1 | Ở đô thị | đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Đường Tây Trà Sư | Ở đô thị | ngã 3 Bến Bò đến ranh Thới Sơn Đường Hải Thượng Lãn Ông: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng | | 65.000/m² | 52.000/m² | 41.600/m² |
Đường Tây Trà Sư | Ở đô thị | ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Đường tỉnh 955A | Ở đô thị | ngã 3 Cây Mít đến ranh phường Vĩnh Tế | | 199.500/m² | 159.600/m² | 127.680/m² |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) | Ở đô thị | Chợ Nhà Bàng đến hết ranh Chùa 9 Tầng | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) | Ở đô thị | hết ranh Chùa 9 Tầng đến ranh phường Tịnh Biên 3.360 Từ đầu Đường 30/4 đến Cầu Trà Sư | | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Xóm Mới | Ở đô thị | Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Hương lộ 7 | Ở đô thị | ranh Nhà Bàng đến ranh Trung tâm hành chính phường | | 227.500/m² | 182.000/m² | 145.600/m² |
Hương lộ 7 | Ở đô thị | Từn ranh trung tâm chợ đến đường Lâm Vồ (nối dài) | | 227.500/m² | 182.000/m² | 145.600/m² |
Hương lộ 7 | Ở đô thị | UBND phường đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn | | 260.000/m² | 208.000/m² | 166.400/m² |
Hương lộ 8 | Ở đô thị | ngã 3 lộ Hòa Hưng đến đường tỉnh 955A | | 120.000/m² | 96.000/m² | 76.800/m² |
Hương lộ 8 | Ở đô thị | UBND phường đến ngã 3 đường Hòa Hưng | | 332.500/m² | 266.000/m² | 212.800/m² |
Hương lộ 9 | Ở đô thị | ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh phường Tịnh Biên | | 120.000/m² | 96.000/m² | 76.800/m² |
Hương lộ 9 nối dài | Ở đô thị | ngã 3 đường Lương Văn Viễn đến ranh Nhơn Hưng Giá Ghi đất chú * Các tuyến đường liên xã, trục xã | | 130.000/m² | 104.000/m² | 83.200/m² |
Quốc lộ 91: Từ Cầu Trà Sư đến Cầu Tha La | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 490.000/m² | 392.000/m² | 313.600/m² |
Đường tỉnh 948: Từ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 108.000/m² | 86.400/m² | 69.120/m² |
Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 412.500/m² | 330.000/m² | 264.000/m² |
Đường tỉnh 955A | Ở đô thị | ranh phường Tịnh Biên đến ngã 3 Cây Mít | | 490.000/m² | 392.000/m² | 313.600/m² |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) | Ở đô thị | ranh Nhà Bàng đến ranh phường Thới Sơn(cũ) | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |