THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thới Sơn, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thới Sơn, An Giang năm 2026, gồm 53 đường/khu vực có dữ liệu và 81 dòng giá. Giá từ 38.400 đến 6.384.000 đồng/m².

Có 53 đường/khu vực và 81 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ngã 3 Thới Sơn đến ranh phường Thới Sơn
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²806.400/m²
Đường Bàu Mướp
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
Cống Bảy Cư đến ranh Thới Sơn
260.000/m²130.000/m²104.000/m²83.200/m²
Đường Bàu Mướp
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
Hương lộ 7 đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp
966.000/m²483.000/m²386.400/m²309.120/m²
Đường Bàu Mướp
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ranh Trung tâm hành chính phường đến ranh Nhà Bàng
120.000/m²60.000/m²48.000/m²38.400/m²
Đường Bàu Mướp
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng đến Cống Bảy Cư Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng): Từ đường Trà Sư
650.000/m²325.000/m²260.000/m²208.000/m²
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng đến đường Trà Sư Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7): Từ ngã 3 Thới Sơn đến hết ranh
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²806.400/m²
Đường Hòa Hưng
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng Đường Hào Sển(suốt tuyến)
130.000/m²65.000/m²52.000/m²41.600/m²
Đường Lộ Ngang
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ranh chùa Phước Điền đến đường Tây Trà Sư
120.000/m²60.000/m²48.000/m²38.400/m²
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
biên trên đường Thị đội đến đường vòng Núi Trà Sư
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²806.400/m²
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
biên trên đường vòng Núi Trà Sư đến ranh Nhơn Hưng
1.5 triệu/m²750.000/m²600.000/m²480.000/m²
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
đường Dương Văn Hảo đến ranh phường Thới Sơn(cũ) Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng): Từ đường Trà Sư (Quốc
390.000/m²195.000/m²156.000/m²124.800/m²
Đường Sơn Tây 1
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp
120.000/m²60.000/m²48.000/m²38.400/m²
Đường Tây Trà Sư
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ngã 3 Bến Bò đến ranh Thới Sơn Đường Hải Thượng Lãn Ông: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng
130.000/m²65.000/m²52.000/m²41.600/m²
Đường Tây Trà Sư
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư
120.000/m²60.000/m²48.000/m²38.400/m²
Đường tỉnh 955A
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ngã 3 Cây Mít đến ranh phường Vĩnh Tế
399.000/m²199.500/m²159.600/m²127.680/m²
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
Chợ Nhà Bàng đến hết ranh Chùa 9 Tầng
4.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
hết ranh Chùa 9 Tầng đến ranh phường Tịnh Biên 3.360 Từ đầu Đường 30/4 đến Cầu Trà Sư
6.4 triệu/m²3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²2 triệu/m²
Đường Xóm Mới
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng
120.000/m²60.000/m²48.000/m²38.400/m²
Hương lộ 7
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ranh Nhà Bàng đến ranh Trung tâm hành chính phường
455.000/m²227.500/m²182.000/m²145.600/m²
Hương lộ 7
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
Từn ranh trung tâm chợ đến đường Lâm Vồ (nối dài)
455.000/m²227.500/m²182.000/m²145.600/m²
Hương lộ 7
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
UBND phường đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn
520.000/m²260.000/m²208.000/m²166.400/m²
Hương lộ 8
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ngã 3 lộ Hòa Hưng đến đường tỉnh 955A
240.000/m²120.000/m²96.000/m²76.800/m²
Hương lộ 8
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
UBND phường đến ngã 3 đường Hòa Hưng
665.000/m²332.500/m²266.000/m²212.800/m²
Hương lộ 9
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh phường Tịnh Biên
240.000/m²120.000/m²96.000/m²76.800/m²
Hương lộ 9 nối dài
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ngã 3 đường Lương Văn Viễn đến ranh Nhơn Hưng Giá Ghi đất chú * Các tuyến đường liên xã, trục xã
260.000/m²130.000/m²104.000/m²83.200/m²
Quốc lộ 91: Từ Cầu Trà Sư đến Cầu Tha La
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thịToàn tuyến980.000/m²490.000/m²392.000/m²313.600/m²
Đường tỉnh 948: Từ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thịToàn tuyến216.000/m²108.000/m²86.400/m²69.120/m²
Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thịToàn tuyến825.000/m²412.500/m²330.000/m²264.000/m²
Đường tỉnh 955A
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ranh phường Tịnh Biên đến ngã 3 Cây Mít
980.000/m²490.000/m²392.000/m²313.600/m²
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)
Phường Thới Sơn
ODTỞ đô thị
ranh Nhà Bàng đến ranh phường Thới Sơn(cũ)
360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²

Bảng giá đất Phường Thới Sơn năm 2026

Khu vực:
Phường Thới Sơn, An Giang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 38.400 đến 6.384.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thới Sơn