dân cư Hiện Xương Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm) | Đất ở tại nông thôn | Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1Trung tâm Hành chính xã | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Trung tâm Đảng ủy xãChợ, cụm dân cư Bình Tây 1 bổ sung | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Trung tâm Hành Chính xãGiáp ranh xã Hòa Lạc bổ sung Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường liên xã, giao thông nông thôn, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Chợ Bình Trung Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
dân cư Hiện Xương Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh | Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường tỉnh 954: Từ Phà Năng GùCầu Cái Đầm | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Phà Năng GùTrung tâm Đảng ủy xã | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 219.000/m² | 175.200/m² | 140.160/m² |
Cụm DC Hiệp Hưng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 219.000/m² | 175.200/m² | 140.160/m² |
Đường Hiệp Xương - Phú Hưng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 190.000/m² | 152.000/m² | 121.600/m² |
Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm) Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 156.500/m² | 125.200/m² | 100.160/m² |
Khai) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 72.000/m² | 57.600/m² |
Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C" | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 72.000/m² | 57.600/m² |
Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 190.000/m² | 152.000/m² | 121.600/m² |
Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 95.000/m² | 76.000/m² | 60.800/m² |
Nam Mương Chùa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 281.500/m² | 225.200/m² | 180.160/m² |
Bắc Mương Chùa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 187.500/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 315.000/m² | 252.000/m² | 201.600/m² |
Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 220.000/m² | 176.000/m² | 140.800/m² |
Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Cầu Mương Khai - nhà ông Sa Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
bổ sung hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 112.500/m² | 90.000/m² | 72.000/m² |
bổ sung hoặc nhựa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 72.000/m² | 57.600/m² |
Các tuyến đường còn lại bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |