Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình + Khu vực đấu giá | Đất ở tại nông thôn | Nền góc * Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình + Khu vực đấu giá | Đất ở tại nông thôn | Nền góc + Khu vực còn lại | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | Nền góc (khu còn lại) | | 375.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² |
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | Nền góc (khu đấu giá) | | 810.000/m² | 648.000/m² | 518.400/m² |
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | Nền thường (khu còn lại) | | 312.500/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre | Đất ở tại nông thôn | TĐ1TĐ3 | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre | Đất ở tại nông thôn | TD3 đến giá ranh xã Kiên Lương | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | cống ông ThươngRanh phường Tô Châu | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường kênh chín | Đất ở tại nông thôn | T3 đến T5 (Đường nhựa) bổ sung | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn | kênh Thời TrangKênh Võ Văn Kiệt | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn | Lộ bê tông Từ kênh T3 đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa bổ sung Điền | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường T5 | Đất ở tại nông thôn | QL 80 đến giáp ranh xã Vĩnh Điều bổ sung | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường tuyến chánh Kiên Lương | Đất ở tại nông thôn | Kênh 100 đến giáp ranh phường Hà Tiên bổ sung | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh xã Bình Gianggiáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu) | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Cờ Trắng đến giáo ranh phường Tô Châu | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | đầu kênh xáng Kiên LươngCống ông Thương | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre | Đất ở tại nông thôn | đầu đường Quốc lộ 80Kênh TĐ1 | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình + Khu vực đấu giá | Đất ở tại nông thôn | Nền thường | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng + Nền thường khu đấu giá 2.160 + Nền góc khu đấu giá 2.590 + Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là 2.270 đường ĐH.11) + Nền thường khu còn lại 1.000 + Nền góc khu còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | Nền thường (khu đấu giá) | | 675.000/m² | 540.000/m² | 432.000/m² |
Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường) Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13 (đoạn từ bến đò đầu xáng đến giáp ranh xã Vĩnh Điều) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | QL 80 đến xã Kiên Lương | | 350.000/m² | 280.000/m² | 224.000/m² |
Đường kênh Lung Lớn II Đường ĐH.13 (đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
ranh xã Giang Thành) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường T4 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường T5 | Đất ở tại nông thôn | QL 80 đến giáp ranh xã Kiên Lương | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường kênh Lẩu Mắm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường kênh 15 (đoạn T3-T4) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường kênh Thời Trang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường kênh chín | Đất ở tại nông thôn | T3 đến giáp Giang Thành (Đường bê tông) | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |