THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đông Thái, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đông Thái, An Giang năm 2026, gồm 13 đường/khu vực có dữ liệu và 20 dòng giá. Giá từ 92.160 đến 1.440.000 đồng/m².

Có 13 đường/khu vực và 20 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)):
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
kênh 6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển
360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)):
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
kênh Nông TrườngĐường tỉnh 964
600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)):
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
kênh 7 Suối (cầu 7 Suối)Đường tỉnh 964
480.000/m²240.000/m²192.000/m²153.600/m²
Quốc lộ 63:
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
đầu Tuyến tránh Thứ 7Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7)
1.2 triệu/m²600.000/m²480.000/m²384.000/m²
Quốc lộ 63:
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Khu đô thị Thứ 7Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên)
1.4 triệu/m²720.000/m²576.000/m²460.800/m²
Tuyến đường Khu vực Nam Thái A:
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
kênh Đầu NgànGiáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao) Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông
480.000/m²240.000/m²192.000/m²153.600/m²
Tuyến đường Khu vực Nam Thái A:
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
kênh Thứ 7Giáp ranh kênh Đầu Ngàn
540.000/m²270.000/m²216.000/m²172.800/m²
Quốc lộ 63:
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
giáp xã An Biên (kênh Bàu Láng)Khu đô thị Thứ 7
1.4 triệu/m²720.000/m²576.000/m²460.800/m²
ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)):
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
cầu Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô)Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối)
540.000/m²270.000/m²216.000/m²172.800/m²
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)):
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
ĐH.60 giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4)Cầu ngang kênh 6 Đình
420.000/m²210.000/m²168.000/m²134.400/m²
Đường kênh 3.000 - Kênh số 1 Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) (Từ cầu treo Thứ 7 -
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²
Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào Láng))
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến420.000/m²210.000/m²168.000/m²134.400/m²
Đường kênh Thứ 5 (Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1) Đường kênh Tây Sơn bờ Tây (Từ đường 966 (hết vị trí 3) -
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến420.000/m²210.000/m²168.000/m²134.400/m²
Kênh 50 giáp xã Đông Thái) Đường Kênh số 1 (Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến420.000/m²210.000/m²168.000/m²134.400/m²
Biên)
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến420.000/m²210.000/m²168.000/m²134.400/m²
Tuyến đường Khu vực Nam Thái:
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4)Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt)
480.000/m²240.000/m²192.000/m²153.600/m²
Tuyến đường Khu vực Nam Thái A:
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
kênh Xẻo VẹtKênh Thứ 7
420.000/m²210.000/m²168.000/m²134.400/m²
hoặc nhựa) Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²
nhựa)
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến312.000/m²156.000/m²124.800/m²99.840/m²
Các tuyến đường còn lại
Xã Đông Thái
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến288.000/m²144.000/m²115.200/m²92.160/m²

Bảng giá đất Xã Đông Thái năm 2026

Khu vực:
Xã Đông Thái, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 92.160 đến 1.440.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đông Thái