THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Long Thạnh, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Long Thạnh, An Giang năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 13 dòng giá. Giá từ 84.480 đến 2.480.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 13 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Châu Thành Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến528.000/m²264.000/m²211.200/m²168.960/m²
Thạnh 4 Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 -
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến420.000/m²210.000/m²168.000/m²134.400/m²
Bến phà Vĩnh Thạnh Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến384.000/m²192.000/m²153.600/m²122.880/m²
Nhứt cũ
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2 triệu/m²1 triệu/m²806.400/m²645.120/m²
Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba 1.344 Thiện Từ cống Ba Thiện đến giáp ranh xã Giồng Riềng 840 Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²992.000/m²793.600/m²
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy 1.920 đường Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ 2.856 và đoạn vòng cung cầu mới) Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống 1.512 Đường Xuồng Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2 triệu/m²1 triệu/m²806.400/m²645.120/m²
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) 3.960 Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) 2.640 Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - 3.300 L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 2.376 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 Đường Số 5 1.056 Các đoạn còn lại Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến660.000/m²330.000/m²264.000/m²211.200/m²
Thạnh cũ
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến504.000/m²252.000/m²201.600/m²161.280/m²
Đường Tỉnh 963C Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa 672 Từ cầu rạch Cây Dừa đến Đầu kênh Sáu Thì 504 Từ đầu kênh Sáu Thì đến Ranh xã Gò Quao
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến504.000/m²252.000/m²201.600/m²161.280/m²
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Đường Số 2 924 Đường Số 4, 5, 8 528 Đường Số 6, 7, 3 Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.2 triệu/m²594.000/m²475.200/m²380.160/m²
Bổ sung trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến420.000/m²210.000/m²168.000/m²134.400/m²
Bổ sung trải bê tông hoặc nhựa
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²
Các tuyến đường còn lại Bổ sung
Xã Long Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến264.000/m²132.000/m²105.600/m²84.480/m²

Bảng giá đất Xã Long Thạnh năm 2026

Khu vực:
Xã Long Thạnh, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 84.480 đến 2.480.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Long Thạnh