Chợ Thầy Quơn | Đất ở tại nông thôn | Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
Chợ Thầy Quơn | Đất ở tại nông thôn | Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) | | 175.000/m² | 140.000/m² | 112.000/m² |
Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lạiĐường Tỉnh 966 | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh Tràm Một đến đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng Đường dọc kênh Xẻo Cạn (từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Đất ở tại nông thôn | đầu Tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A)cầu Liên Lạc | | 275.000/m² | 220.000/m² | 176.000/m² |
Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lạiĐường Tỉnh 966 C | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Xẻo Cạn hướng về Cầu Cựa Gà 700 mét | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Đất ở tại nông thôn | Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Đất ở tại nông thôn | UBND xã Vĩnh HòaTrường THCS Thạnh Yên | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Đất ở tại nông thôn | UBND xã Vĩnh Hòa huớng về Công Sự 700 mét | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn) | Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lạiĐường Tỉnh 966B | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lạiĐường Hòa Chánh (ĐH.55) | | 198.000/m² | 158.400/m² | 126.720/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lạiQuốc lộ 63 Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang | | 588.000/m² | 470.400/m² | 376.320/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Chợ Nhà Ngang: từ sông Cái LớnCầu lộ mới | | 594.000/m² | 475.200/m² | 380.160/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về ngã ba Cây Bàng 1.200 mét | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Đường vào bãi rácCầu Vĩnh Thái | | 756.000/m² | 604.800/m² | 483.840/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Lô 3Đường vào bãi rác | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 921.600/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Lô 4Kênh Lô 3 | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 921.600/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 63 cũ (từ ngã 3 đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận) | | 588.000/m² | 470.400/m² | 376.320/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 63 đi về hướng về ngã ba Cây Bàng 1.000 mét | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Cầu kênh 4 ThướcKênh lô 4 | | 756.000/m² | 604.800/m² | 483.840/m² |
Chợ Thầy Quơn | Đất ở tại nông thôn | cầu Chợ ĐìnhHọ Đạo Minh Châu | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 63 hướng về sông Cái Lớn 1.000 mét | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn) | Đất ở tại nông thôn | chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Lộ mới về Trường THCS Thạnh Yên | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
về hướng sông cái lớn) Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc): từ đường ĐH.55 đến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |