Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 68.000/m² | 54.400/m² | 43.520/m² |
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 60.500/m² | 48.400/m² | 38.720/m² |
Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau | Đất ở tại nông thôn | Nền cơ bản * Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh Bổ sung | | 171.000/m² | 136.800/m² | 109.440/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc * Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 160.000/m² | 128.000/m² | 102.400/m² |
Chợ Phú Thạnh * Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Chợ Phú Lợi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Chợ Vĩnh Thạnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 280.000/m² | 224.000/m² | 179.200/m² |
Chợ Vĩnh Lợi * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông Tiêp giáp mặt tiên đường giao thông nông thôn, đường liên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 256.000/m² | 204.800/m² | 163.840/m² |
xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã * Tại cụm tuyến dân cư * Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 110.000/m² | 88.000/m² | 70.400/m² |
Đường số 1: Từ đường số 8 đến đường số 5 mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Đường số 2: Từ đường liên xã đến đường số 6 mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Đường số 4: Từ đường liên xã đến đường số 6 mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 350.000/m² | 280.000/m² | 224.000/m² |
Đường số 6: Từ đường số 1 đến đường số 3 mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 550.000/m² | 440.000/m² | 352.000/m² |
Đường số 7: Từ đường số 2 đến hết đường mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 425.000/m² | 340.000/m² | 272.000/m² |
Đường số 8 mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 650.000/m² | 520.000/m² | 416.000/m² |
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư mới | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 51.500/m² | 41.200/m² | 32.960/m² |
Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 66.000/m² | 52.800/m² | 42.240/m² |
Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 76.500/m² | 61.200/m² | 48.960/m² |
Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau | Đất ở tại nông thôn | Nền linh hoạt | | 343.000/m² | 274.400/m² | 219.520/m² |
Đường số 4: Từ đường liên xã đến cuối đường mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 550.000/m² | 440.000/m² | 352.000/m² |
Đường số 5: Từ đường liên xã đến cuối đường mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 550.000/m² | 440.000/m² | 352.000/m² |
Đường số 2: Từ đường số 4 đến đường số 5 mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Các vị trí tiếp giáp đường liên xã mới Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 550.000/m² | 440.000/m² | 352.000/m² |
Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) | Đất ở tại nông thôn | Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn | | 192.500/m² | 154.000/m² | 123.200/m² |
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi | Đất ở tại nông thôn | Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn | | 275.000/m² | 220.000/m² | 176.000/m² |
Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 77.000/m² | 61.600/m² | 49.280/m² |
phận ấp Vĩnh Lợi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 68.000/m² | 54.400/m² | 43.520/m² |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 84.500/m² | 67.600/m² | 54.080/m² |