THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Hữu, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Hữu, An Giang năm 2026, gồm 29 đường/khu vực có dữ liệu và 34 dòng giá. Giá từ 32.960 đến 1.300.000 đồng/m².

Có 29 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
136.000/m²68.000/m²54.400/m²43.520/m²
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
121.000/m²60.500/m²48.400/m²38.720/m²
Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nền cơ bản * Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh Bổ sung
342.000/m²171.000/m²136.800/m²109.440/m²
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến400.000/m²200.000/m²160.000/m²128.000/m²
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc * Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến320.000/m²160.000/m²128.000/m²102.400/m²
Chợ Phú Thạnh * Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến800.000/m²400.000/m²320.000/m²256.000/m²
Chợ Phú Lợi
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến400.000/m²200.000/m²160.000/m²128.000/m²
Chợ Vĩnh Thạnh
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến560.000/m²280.000/m²224.000/m²179.200/m²
Chợ Vĩnh Lợi * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông Tiêp giáp mặt tiên đường giao thông nông thôn, đường liên
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến512.000/m²256.000/m²204.800/m²163.840/m²
xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã * Tại cụm tuyến dân cư * Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến220.000/m²110.000/m²88.000/m²70.400/m²
Đường số 1: Từ đường số 8 đến đường số 5 mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.2 triệu/m²600.000/m²480.000/m²384.000/m²
Đường số 2: Từ đường liên xã đến đường số 6 mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.2 triệu/m²600.000/m²480.000/m²384.000/m²
Đường số 4: Từ đường liên xã đến đường số 6 mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến700.000/m²350.000/m²280.000/m²224.000/m²
Đường số 6: Từ đường số 1 đến đường số 3 mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.1 triệu/m²550.000/m²440.000/m²352.000/m²
Đường số 7: Từ đường số 2 đến hết đường mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến850.000/m²425.000/m²340.000/m²272.000/m²
Đường số 8 mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.3 triệu/m²650.000/m²520.000/m²416.000/m²
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư mới
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến400.000/m²200.000/m²160.000/m²128.000/m²
Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến103.000/m²51.500/m²41.200/m²32.960/m²
Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến132.000/m²66.000/m²52.800/m²42.240/m²
Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến153.000/m²76.500/m²61.200/m²48.960/m²
Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nền linh hoạt
686.000/m²343.000/m²274.400/m²219.520/m²
Đường số 4: Từ đường liên xã đến cuối đường mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.1 triệu/m²550.000/m²440.000/m²352.000/m²
Đường số 5: Từ đường liên xã đến cuối đường mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.1 triệu/m²550.000/m²440.000/m²352.000/m²
Đường số 2: Từ đường số 4 đến đường số 5 mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1 triệu/m²500.000/m²400.000/m²320.000/m²
Các vị trí tiếp giáp đường liên xã mới Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.1 triệu/m²550.000/m²440.000/m²352.000/m²
Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
385.000/m²192.500/m²154.000/m²123.200/m²
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
550.000/m²275.000/m²220.000/m²176.000/m²
Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến154.000/m²77.000/m²61.600/m²49.280/m²
phận ấp Vĩnh Lợi)
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến136.000/m²68.000/m²54.400/m²43.520/m²
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung
Xã Phú Hữu
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến169.000/m²84.500/m²67.600/m²54.080/m²

Bảng giá đất Xã Phú Hữu năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Hữu, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 32.960 đến 1.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Hữu