Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường | Đất ở tại nông thôn | Nền cơ bản Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông | | 93.000/m² | 74.400/m² | 59.520/m² |
Cụm dân cư trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | Nền cơ bản | | 34.500/m² | 27.600/m² | 22.080/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường) Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) | Đất ở tại nông thôn | Chợ Vĩnh Bảo Tiếp giáp mặt tiên đường giao thông nông thôn, đường liên | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Đường ven sông | Đất ở tại nông thôn | Cầu Cồn Tiên đến Miếu Nhị Vương | | 314.000/m² | 251.200/m² | 200.960/m² |
Đường ven sông | Đất ở tại nông thôn | Miếu Nhị Vương đến Kênh Xã Đội | | 235.500/m² | 188.400/m² | 150.720/m² |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² | 680.000/m² |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên | Đất ở tại nông thôn | Đường số 2, 4, 5 | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Cồn TiênKênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | | 471.000/m² | 376.800/m² | 301.440/m² |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Xã Độirạch Chà | | 432.000/m² | 345.600/m² | 276.480/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C | Đất ở tại nông thôn | bến Phà Cồn Tiên cũQuốc lộ 91C | | 785.000/m² | 628.000/m² | 502.400/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C | Đất ở tại nông thôn | Cầu Chàranh xã An Phú | | 785.000/m² | 628.000/m² | 502.400/m² |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 141.500/m² | 113.200/m² | 90.560/m² |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) | Đất ở tại nông thôn | Nền cơ bản | | 58.000/m² | 46.400/m² | 37.120/m² |
Tuyến dân cư dân tộc Chăm | Đất ở tại nông thôn | Đường số 2, 4, 7 | | 471.000/m² | 376.800/m² | 301.440/m² |
Tuyến dân cư dân tộc Chăm | Đất ở tại nông thôn | Đường số 5, 6 | | 471.000/m² | 376.800/m² | 301.440/m² |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên | Đất ở tại nông thôn | Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C | Đất ở tại nông thôn | Cầu Cồn TiênCầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | | 785.000/m² | 628.000/m² | 502.400/m² |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | Đất ở tại nông thôn | Phà Cồn Tiên cũcầu Cồn Tiên | | 549.500/m² | 439.600/m² | 351.680/m² |
Đường ven sông | Đất ở tại nông thôn | bến Phà Cồn Tiên cũCầu Cồn Tiên | | 353.500/m² | 282.800/m² | 226.240/m² |
Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 235.500/m² | 188.400/m² | 150.720/m² |
cặp Kênh Xã Đội | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 235.500/m² | 188.400/m² | 150.720/m² |
Cụm dân cư Ấp Hà Bao I | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 235.500/m² | 188.400/m² | 150.720/m² |
Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 196.500/m² | 157.200/m² | 125.760/m² |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 | Đất ở tại nông thôn | Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 | | 589.000/m² | 471.200/m² | 376.960/m² |
Tuyến dân cư dân tộc Chăm | Đất ở tại nông thôn | Đường số 1, 3 | | 471.000/m² | 376.800/m² | 301.440/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 100.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường) Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 110.000/m² | 88.000/m² | 70.400/m² |
xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm * Tại cụm tuyến dân cư | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 100.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² |
Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nên cơ bản | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 61.000/m² | 48.800/m² | 39.040/m² |
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nên cơ bản | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 58.500/m² | 46.800/m² | 37.440/m² |