Đường Bắc Cần Thảo | Đất ở tại nông thôn | Kênh 3Hào Đề lớn Đường Lâm Văn Mến: Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ | | 333.000/m² | 266.400/m² | 213.120/m² |
Đường Nam Kênh Đào | Đất ở tại nông thôn | Kênh 3Hào Đề lớn | | 305.500/m² | 244.400/m² | 195.520/m² |
Đường Nam Kênh Đào | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 91Kênh 3 | | 407.000/m² | 325.600/m² | 260.480/m² |
Nền loại 1 | Đất ở tại nông thôn | Đường số 4 (Đường số 9Đường số 19) | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Đất ở tại nông thôn | Đường số 3 chợ Nam Châu ĐốcCầu kênh Đào | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 879.040/m² |
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 879.040/m² |
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | Đất ở tại nông thôn | Đường 10,14 | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | Đất ở tại nông thôn | Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc)Đường Nam Kênh Đào) | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 879.040/m² |
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | Đất ở tại nông thôn | Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc)Đường Nam Kênh Đào) | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 879.040/m² |
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | Đất ở tại nông thôn | Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481, 474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8 (171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) | | 152.500/m² | 122.000/m² | 97.600/m² |
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | Đất ở tại nông thôn | Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) | | 254.500/m² | 203.600/m² | 162.880/m² |
Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Nền chính sách | | 327.500/m² | 262.000/m² | 209.600/m² |
Nền loại 1 | Đất ở tại nông thôn | Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) | | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường số 2 Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 944.320/m² |
Nền còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 944.320/m² |
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | Đất ở tại nông thôn | Đường số 1,6,7 | | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Tuyến dân cư Đông kênh 3 - Bắc kênh Cần Thảo | Đất ở tại nông thôn | Nền chính sách | | 89.500/m² | 71.600/m² | 57.280/m² |
Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Nền linh hoạt: Đường số 1 (Đường số 2Đường số 3) Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) Đường số 2 (Suốt tuyến) | | 575.000/m² | 460.000/m² | 368.000/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Cần ThảoĐường số 3 chợ Nam Châu Đốc | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Lê Văn Cường: Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 916.000/m² | 732.800/m² | 586.240/m² |
Đường Nam Kênh Đào | Đất ở tại nông thôn | Cầu chợ GiồngQuốc lộ 91 | | 407.000/m² | 325.600/m² | 260.480/m² |
Đường Bắc Cần Thảo | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 91Kênh 3 | | 407.000/m² | 325.600/m² | 260.480/m² |
Đường Đông Kênh 3: Đường Bắc Cần Thảo - Đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 305.500/m² | 244.400/m² | 195.520/m² |
Nam Kênh Đào Đường Bắc Cây Sung: Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Vàm Sửa mốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 305.500/m² | 244.400/m² | 195.520/m² |
Cây Sung đoạn tuyến Đường Vòng Bắc: Cầu An Đức — Cầu Vàm Cây Sửa mốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 647.000/m² | 517.600/m² | 414.080/m² |
Sung đoạn tuyến Sửa mốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 647.000/m² | 517.600/m² | 414.080/m² |
Đường Vòng Bắc: Ngã ba Vòng Xoài - ranh Đảng Ủy đoạn tuyến Sửa mốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 647.000/m² | 517.600/m² | 414.080/m² |
Đường Bãi Khánh Thuận đoạn tuyến Đường Nam Cây Sung: Ngã ba Khánh Đức - Bia | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 444.500/m² | 355.600/m² | 284.480/m² |