THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trung Tâm Thương Mại Nam Châu Đốc, Xã Mỹ Đức, An Giang 2026

Tra cứu giá đất Đường Trung Tâm Thương Mại Nam Châu Đốc, Xã Mỹ Đức, An Giang năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 97.600 đến 5.495.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Xã Mỹ Đức
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
2.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²879.040/m²
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Xã Mỹ Đức
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng
2.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²879.040/m²
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Xã Mỹ Đức
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường 10,14
3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Xã Mỹ Đức
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc)Đường Nam Kênh Đào)
2.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²879.040/m²
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Xã Mỹ Đức
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc)Đường Nam Kênh Đào)
2.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²879.040/m²
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Xã Mỹ Đức
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481, 474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8 (171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247)
305.000/m²152.500/m²122.000/m²97.600/m²
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Xã Mỹ Đức
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375)
509.000/m²254.500/m²203.600/m²162.880/m²
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Xã Mỹ Đức
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường số 1,6,7
5.5 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Trung Tâm Thương Mại Nam Châu Đốc năm 2026

Khu vực:
Đường Trung Tâm Thương Mại Nam Châu Đốc, Xã Mỹ Đức, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 97.600 đến 5.495.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.