Đường Ba Miễu trong | Ở đô thị | Rạch Gòi LớnCuối đường (bờ trái) Bổ sung | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp cống Bà Thứ | Ở đô thị | Cầu Út CọpCuối đường Bổ sung | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường cặp Kênh Bờ Ao | Ở đô thị | Cầu Đức Thành 3Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) Bổ sung | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường cặp rạch Cái Dung | Ở đô thị | Cầu Ba NemRanh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) | | 1.2 triệu/m² | 948.000/m² | 758.400/m² |
Đường cặp rạch Cái Dung | Ở đô thị | Cầu Cái DungCầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) | | 1.2 triệu/m² | 948.000/m² | 758.400/m² |
Đường cặp rạch Cái Dung | Ở đô thị | Cầu Cái DungVàm sông Hậu (2 bờ) | | 1.2 triệu/m² | 948.000/m² | 758.400/m² |
Đường cặp rạch Cái Dung | Ở đô thị | Cầu Lộ XãHết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) | | 1.2 triệu/m² | 948.000/m² | 758.400/m² |
Đường cặp rạch Cái Dung | Ở đô thị | Ranh Trung Đoàn 3Kênh Ba Khuỳnh | | 316.000/m² | 252.800/m² | 202.240/m² |
Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn | Ở đô thị | Cầu Cái Sắn LớnCầu Năm Sú Bổ sung | | 790.000/m² | 632.000/m² | 505.600/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao | Ở đô thị | Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11)Kênh Ngã Bát | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao | Ở đô thị | Cầu Cái SaoTờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái), Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao | Ở đô thị | Cầu ĐìnhCầu Cái Sao (bờ trái) | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao | Ở đô thị | Kênh ngã BátKênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao | Ở đô thị | Kênh ngã BátKênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) | | 320.000/m² | 256.000/m² | 204.800/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao | Ở đô thị | Tờ bản đồ 49 thửa 137Ranh giới hành chính phường (bờ trái) | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao | Ở đô thị | Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32)Cầu Đình (bờ trái) | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Gòi Bé | Ở đô thị | Cầu rạch Gòi BéKDC Đức Thành | | 320.000/m² | 256.000/m² | 204.800/m² |
Đường cặp rạch Gòi Bé | Ở đô thị | Rạch Ba MiễuHết đường (rạch Gòi Bé trong) | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Gòi Bé | Ở đô thị | Trần Hưng ĐạoVàm sông Hậu | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Gòi Bé | Ở đô thị | Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bébờ phải) - Rạch Ba Miễu | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Gòi Lớn | Ở đô thị | Cầu Ba MiễuCầu Bùi Thị Xuân | | 960.000/m² | 768.000/m² | 614.400/m² |
Đường cặp rạch Gòi Lớn | Ở đô thị | Cầu Bùi Thị XuânCầu Ngã Cái | | 640.000/m² | 512.000/m² | 409.600/m² |
Đường cặp rạch Gòi Lớn | Ở đô thị | Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng | | 320.000/m² | 256.000/m² | 204.800/m² |
Đường cặp sông Hậu | Ở đô thị | Rạch Cái Saođường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) Bổ sung | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp sông Hậu | Ở đô thị | Rạch Cái SaoRạch Cái Dung Bổ sung Đường vào Sở Giao thông cũ (Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao | | 1.2 triệu/m² | 948.000/m² | 758.400/m² |
Đường Đức Thành | Ở đô thị | Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé)tuyến đường tránh Bổ sung Long Xuyên | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) | Ở đô thị | Ranh Sáu BáRạch Mương Thơm Bổ sung | | 1.2 triệu/m² | 948.000/m² | 758.400/m² |
Đường lộ cũ | Ở đô thị | Cầu Hai TựuSông Hậu Bổ sung | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 921.600/m² |
Đường lộ mới Hòa Thạnh | Ở đô thị | KDC Hòa ThạnhCầu Mương Thơm mới Bổ sung | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 910.080/m² |
Đường Nhà máy Gạch Acera | Ở đô thị | Cống Sơn Trắng- Cầu Bờ Hồ Bổ sung | | 1.2 triệu/m² | 948.000/m² | 758.400/m² |