Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Cặp Rạch Cái Sao, Phường Mỹ Thới, An Giang năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 204.800 đến 2.400.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường cặp rạch Cái Sao Phường Mỹ Thới | ODT Ở đô thị | Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11)Kênh Ngã Bát | 960.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao Phường Mỹ Thới | ODT Ở đô thị | Cầu Cái SaoTờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái), Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) | 2.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao Phường Mỹ Thới | ODT Ở đô thị | Cầu ĐìnhCầu Cái Sao (bờ trái) | 2.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao Phường Mỹ Thới | ODT Ở đô thị | Kênh ngã BátKênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) | 960.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao Phường Mỹ Thới | ODT Ở đô thị | Kênh ngã BátKênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) | 640.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² | 204.800/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao Phường Mỹ Thới | ODT Ở đô thị | Tờ bản đồ 49 thửa 137Ranh giới hành chính phường (bờ trái) | 960.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao Phường Mỹ Thới | ODT Ở đô thị | Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32)Cầu Đình (bờ trái) | 2.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp rạch Cái Sao Phường Mỹ Thới | ODT Ở đô thị | Vàm sông HậuCầu Cái Sao (bờ phải) | 2.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.