Chợ và Trung tâm thương mại | Đất ở tại nông thôn | Đường số 2 Bổ sung | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Chợ và Trung tâm thương mại | Đất ở tại nông thôn | Đường số 3 Bổ sung | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Chợ và Trung tâm thương mại | Đất ở tại nông thôn | Đường số 4 Bổ sung | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Chợ và Trung tâm thương mại | Đất ở tại nông thôn | Đường số 5 Bổ sung | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Chợ và Trung tâm thương mại | Đất ở tại nông thôn | Đường số 6 Bổ sung | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Chợ và Trung tâm thương mại | Đất ở tại nông thôn | Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 Bổ sung | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn | Đất ở tại nông thôn | Khu nhà vườn | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn | Đất ở tại nông thôn | Khu sinh lợi | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh cũCống Tà Lúa | | 286.000/m² | 228.800/m² | 183.040/m² |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông | Đất ở tại nông thôn | Chùa Bửu Sơnkênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) | | 357.500/m² | 286.000/m² | 228.800/m² |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông | Đất ở tại nông thôn | kênh Sóc Suôngcầu Kênh cũ | | 357.500/m² | 286.000/m² | 228.800/m² |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông | Đất ở tại nông thôn | kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)- giáp Sơn Kiên Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4) | | 357.500/m² | 286.000/m² | 228.800/m² |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) | Đất ở tại nông thôn | kênh cũRạch Giáo Phó Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (Từ ranh | | 286.000/m² | 228.800/m² | 183.040/m² |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) | Đất ở tại nông thôn | Kinh 2Kinh 2,5 | | 266.000/m² | 212.800/m² | 170.240/m² |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) | Đất ở tại nông thôn | Kinh 2,5Kinh 9 | | 242.000/m² | 193.600/m² | 154.880/m² |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) | Đất ở tại nông thôn | Kênh 9 đến Kênh Ranh | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) | Đất ở tại nông thôn | kênh Chủ KiềuKênh 9 | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) | Đất ở tại nông thôn | kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũMỹ Thuận đến Kênh Chủ Kiều | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên | Đất ở tại nông thôn | kênh Quảng Thống đến kênh Sóc XoàiBa Thê | | 715.000/m² | 572.000/m² | 457.600/m² |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên | Đất ở tại nông thôn | kênh Sóc XoàiBa Thê đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ bến đò | | 250.500/m² | 200.400/m² | 160.320/m² |
phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa) Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) | Đất ở tại nông thôn | Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) | | 365.000/m² | 292.000/m² | 233.600/m² |
phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa) Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) | Đất ở tại nông thôn | Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) | | 205.000/m² | 164.000/m² | 131.200/m² |
phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa) Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) | Đất ở tại nông thôn | Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) Đường 2 bờ kênh Tà Hem từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm | | 160.000/m² | 128.000/m² | 102.400/m² |
Quốc Lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tà HemHết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công) | | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Quốc Lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố 8.190 Thị TứTrường Tiểu học Sóc Sơn Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) | | 3.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Đập Đá | | 175.000/m² | 140.000/m² | 112.000/m² |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) | Đất ở tại nông thôn | Đường 2 bên kênh 3 | | 137.500/m² | 110.000/m² | 88.000/m² |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) | Đất ở tại nông thôn | Đường 2 bên kênh Thầy Thông | | 137.500/m² | 110.000/m² | 88.000/m² |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) | Đất ở tại nông thôn | Đường 2 bên kênh Tư Tỷ | | 137.500/m² | 110.000/m² | 88.000/m² |
Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |