Chợ Mới: | Đất ở tại nông thôn | Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú | | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Chợ Tây Bình C: | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại trong chợ (Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn)Cầu Vương Văn Lập) * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông: | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Chợ Tây Bình C: | Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh (Kênh Xã ĐộiRạch Bờ Ao) | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường đất Mương Chóp Mẫn Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây: | Đất ở tại nông thôn | Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Hết thửa đất nhà ông NhiênHết ranh cây xăng Phú Thuận) Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh: | | 450.000/m² | 360.000/m² | 288.000/m² |
Đường đất Mương Chóp Mẫn Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây: | Đất ở tại nông thôn | Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Kênh Thanh Niên-Trụ sở Ban ấp Tây Bình B) * Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây: | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường đất Rạch Xéo Gòn: | Đất ở tại nông thôn | Rạch Bờ AoKênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40) Đường đất kênh Hội Đồng (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Kênh Đào: | Đất ở tại nông thôn | Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5)) | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
VLXD Tuyến Hùng) Trần Phú (Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Trâu) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Đường số 3 (Chợ mới) (Đường số 7 - Hết đường nhựa) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Đường số 4 (Chợ mới) (Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường số 7 (Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Nguyễn Thị Bạo (Trần Phú - Bến cảng KCN) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Lê Thị Hồng Gấm (Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Nguyễn Thái Bình (Suốt tuyến đường) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Dân cư khu vực chợ cũ (Trần Phú - Mặc Cần Dện) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Lê Anh Xuân (Suốt tuyến đường) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Đường Số 1 (Trần Phú - Hết đường nhựa) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Đường Số 2 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |
Đường Số 5 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |
Đường Số 6 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |
Đặng Huy Trứ (Trần Phú - Cầu Khánh Hòa) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |
Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) (Trần Phú - Mặc Cần Dện) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |
Đường Cầu Đình (Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |
Phạm Ngọc Thảo (Suốt đường) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Đường Trường THCS Phú Hòa (Trần Phú - Bến cảng KCN) Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện (Nhà trẻ (chợ cũ) - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |
KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |
Đường Bê tông 2m KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Đường Bê tông KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến) CDC Phú Hữu (vốn huyện) (Đường số 1 (Trần phú - Hết đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 840.000/m² | 672.000/m² | 537.600/m² |