THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Hòa, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Hòa, An Giang năm 2026, gồm 79 đường/khu vực có dữ liệu và 95 dòng giá. Giá từ 38.400 đến 9.750.000 đồng/m².

Có 79 đường/khu vực và 95 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Chợ Mới:
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú
924.000/m²462.000/m²369.600/m²295.680/m²
Chợ Tây Bình C:
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường còn lại trong chợ (Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn)Cầu Vương Văn Lập) * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
Chợ Tây Bình C:
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh (Kênh Xã ĐộiRạch Bờ Ao)
840.000/m²420.000/m²336.000/m²268.800/m²
Đường đất Mương Chóp Mẫn Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Hết thửa đất nhà ông NhiênHết ranh cây xăng Phú Thuận) Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:
900.000/m²450.000/m²360.000/m²288.000/m²
Đường đất Mương Chóp Mẫn Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Kênh Thanh Niên-Trụ sở Ban ấp Tây Bình B) * Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:
480.000/m²240.000/m²192.000/m²153.600/m²
Đường đất Rạch Xéo Gòn:
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Rạch Bờ AoKênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40) Đường đất kênh Hội Đồng (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long
120.000/m²60.000/m²48.000/m²38.400/m²
Kênh Đào:
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5))
600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
VLXD Tuyến Hùng) Trần Phú (Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến9.8 triệu/m²4.9 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Trâu)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
Đường số 3 (Chợ mới) (Đường số 7 - Hết đường nhựa)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
Đường số 4 (Chợ mới) (Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến4.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường số 7 (Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
Nguyễn Thị Bạo (Trần Phú - Bến cảng KCN)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Lê Thị Hồng Gấm (Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Nguyễn Thái Bình (Suốt tuyến đường)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Dân cư khu vực chợ cũ (Trần Phú - Mặc Cần Dện)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Lê Anh Xuân (Suốt tuyến đường)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Đường Số 1 (Trần Phú - Hết đường nhựa)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Đường Số 2 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
Đường Số 5 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
Đường Số 6 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
Đặng Huy Trứ (Trần Phú - Cầu Khánh Hòa)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) (Trần Phú - Mặc Cần Dện)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
Đường Cầu Đình (Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
Phạm Ngọc Thảo (Suốt đường)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Đường Trường THCS Phú Hòa (Trần Phú - Bến cảng KCN) Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện (Nhà trẻ (chợ cũ) -
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh))
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
Đường Bê tông 2m KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến)
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Đường Bê tông KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến) CDC Phú Hữu (vốn huyện) (Đường số 1 (Trần phú - Hết đường
Xã Phú Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²

Bảng giá đất Xã Phú Hòa năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Hòa, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 38.400 đến 9.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Hòa