Đường HT1 | Đất ở tại nông thôn | Kênh T3 đến ranh xã Vĩnh Gia | | 100.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² |
Đường kênh Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | kênh HT2 đến Kênh HT4 | | 156.000/m² | 124.800/m² | 99.840/m² |
Đường kênh Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | kênh HT4 đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi | | 231.000/m² | 184.800/m² | 147.840/m² |
Đường kênh Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi đến giáp ranh xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường (bờ Tây): Tính từ mét thứ 200 | | 185.000/m² | 148.000/m² | 118.400/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Mẹt Lung đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia Bổ sung | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | cầu Tà Êm đến Rạch Cống Cả | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | rạch Cống Cả đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định) | | 336.000/m² | 268.800/m² | 215.040/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | rạch Nha Sáp đến Cầu Mẹt Lung | | 294.000/m² | 235.200/m² | 188.160/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | rạch Cầu Mi đến Cầu Tà Êm | | 390.000/m² | 312.000/m² | 249.600/m² |
Đường kênh Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 đến Kênh HT2 | | 231.000/m² | 184.800/m² | 147.840/m² |
đến ranh xã Giang Thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 130.000/m² | 104.000/m² | 83.200/m² |
Đường HT1 | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh xã Giang Thành đến Kênh T3 Bổ sung | | 100.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² |
Đường HT2: Từ kênh HN3 đến Kênh T3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường HT3: Từ kênh Nông Trường đến Kênh T3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường HT4: Từ kênh Nông trường đến Kênh T3 Đường kênh T3 (bờ Tây): Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 100.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² |
tuyến QL N1) đến Kênh 13 (xã Hòa Điền) Đường kênh T4 (bờ Đông): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 100.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² |
đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) Đường kênh T4 (bờ Tây): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) Đường kênh T5: Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
(xã Hòa Điền) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường HTl: Từ Kênh T3 đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) * Dự án, khu đân cư | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
Cụm dân cư Chợ Đình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Cụm dân cư Tà Êm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Cụm dân cư Mẹt Lung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
Tuyến dân cư Bể Lắng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 117.000/m² | 93.600/m² | 74.880/m² |
Tuyến dân cư T3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 138.000/m² | 110.400/m² | 88.320/m² |
Tuyến dân cư T5 * Các tuyến bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Kênh T2(Kênh 15): Từ Kênh T3 đến Kênh T4 Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.000/m² | 68.800/m² | 55.040/m² |
Kênh K2: Từ kênh Cây Gòn đến Kênh 11 Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.000/m² | 68.800/m² | 55.040/m² |
Kênh Thời Trang: Từ Kênh T2 đến Kênh K1 Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.000/m² | 68.800/m² | 55.040/m² |