Dự án, Khu dân cư Sửa tên | Đất ở tại nông thôn | Chợ Hòa Bình (Từ nhà ông Biểu đến Trạm Y tế) Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm) | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Dự án, Khu dân cư Sửa tên | Đất ở tại nông thôn | Trung tâm chợ Thơm Rơm | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | cống Phú Lạc đến cống 26 Tháng 3 | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B ’’ Hòa Lạc điểm phụĐường nước huyện đội | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Tuyến dân cư 26/3 (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 951) Ghi chú Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền giao thông nông thôn, * đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II) | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Tuyến dân cư Phú HiệpHòa Lạc | | 440.000/m² | 352.000/m² | 281.600/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Tuyến dân cư Phú Lạc (Trừ trung tâm chợ Thơm Rơm) | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | xã Bình Thạnh Đôngnhà ông Hai Biểu | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Dự án, Khu dân cư Sửa tên | Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 951 (ấp Hòa Lợi) đường | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Từ ĐT 951 - Tuyến dân cư Hòa Lạc Phú Thành Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
đường K16) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951 | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Nam kênh Phú Lạc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình Đường đất cặp sông Hậu từ Nam Phú Lạc đến chùa Hòa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 95.000/m² | 76.000/m² | 60.800/m² |
Hưng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Đường sông Hậu (từ kênh Phú Lạc đến kênh 26/3) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Kênh bờ nam 26/3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Kênh bờ bắc Phú Lạc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Tuyến dân cư nam K16 | Đất ở tại nông thôn | Đường số 1 Bổ sung | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Tuyến tránh đường tỉnh 951 | Đất ở tại nông thôn | cây xăng 34giáp xã Bình Thạnh Đông Bổ sung | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường Đông 7 Bích Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | đường k16giáp xã Bình Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Bổ sung tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 112.500/m² | 90.000/m² | 72.000/m² |
Bổ sung tông hoặc nhựa Sửa tên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 72.000/m² | 57.600/m² |
Các tuyến đường còn lại đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |