Bổ sung đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cách kênh Bàu Cổng 500 métcách 9.3 Bổ sung kênh Thầy Dòng cũ 500 mét | | 260.000/m² | 208.000/m² | 166.400/m² |
Bổ sung đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét9.4 624 Bổ sung kênh Năm Kỉnh 9.5 - Đoạn còn lại Bổ sung Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Bổ sung đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ kênh Cũcách kênh Bàu Cổng 500 9.2 Bổ sung mét (qua khỏi kênh Bàu Cổng) | | 350.000/m² | 280.000/m² | 224.000/m² |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ | Đất ở tại nông thôn | Đường số 6, 8, 2, 4 (đoạn từ lô nền H2lô 6.2 924 nền H13) 6.3 - Các đoạn còn lại | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Đường ĐH. Hòa An | Đất ở tại nông thôn | cầu Thác Lác đi về phía chợ Hòa An 1.4 (chiều dài 1.200 mét) | | 336.000/m² | 268.800/m² | 215.040/m² |
Đường ĐH. Hòa An | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở âp Cây Huệ (chợ Hòa An)Cầu 1.2 Xẻo Gia (ngã ba kênh Xẻo Gia - kênh Xẻo 2.352 Sao) 1.3 - Từ cầu Xẻo Gia - kênh Cầu Kè | | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Đường ĐH. Hòa An | Đất ở tại nông thôn | vị trí cách cầu Thác Lác 1.200 mét đi dọc 1.5 theo Rạch Thác Láckênh Cây Huệ (đến ngã ba kênh Xẻo Gia) Đường ĐT.963 (đoạn từ cầu Công Binh - ngã | | 504.000/m² | 403.200/m² | 322.560/m² |
Đường Tỉnh ĐT.963D | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh Trường Mầm non Hòa Hưng3.4 840 Kênh Nhà Băng 3.5 - Từ Kênh Nhà Băng - cầu Ba Xéo 588 3.6 - Từ cầu Ba Xéo - Cống Hai Đáo 756 3.7 - Từ cống Hai Đáo - Kênh Ranh Đường từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Kênh | | 294.000/m² | 235.200/m² | 188.160/m² |
Chợ Trà Mơn (Các lô nền đổi diện mặt tiền chợ) Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 5.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐH. Hòa An | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh Cây Huệ (đối diện Giáo xứ Hòa 1.1 Hưng)Cầu Út Triệu (ngã ba kênh Xẻo Gia - kênh Cây Huệ) | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 860.160/m² |
ba đường ĐT.963D) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 672.000/m² | 537.600/m² | 430.080/m² |
Trà Ôn - Bến phà Ô Môi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 942.000/m² | 753.600/m² |
Cầu Đình - Rạch Sung (ấp M ỹ Long 2- ấp M ỹ Khánh 2) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 282.500/m² | 226.000/m² | 180.800/m² |
Đường Tỉnh ĐT.963D | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh Tám Phó đi hướng UBND xã 3.1 1.344 Hòa Hưng 500 mét 3.2Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Cầu KH8 1.008 3.3 - Từ cầu KH8 - Trường Mầm non Hòa Hưng | | 1 triệu/m² | 806.400/m² | 645.120/m² |
KH8 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 883.200/m² |
Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Sửa mốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 377.000/m² | 301.600/m² | 241.280/m² |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ 5.1 - Đường Số 1, 2, 4 3.840 5.2 - Đường Số 3 3.120 5.3 - Đường Số 6 2.280 5.4 - Đường Số 5, 7, 8 1.560 5.5 - Đường Số 9, 10 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Hậu) đoạn tuyến Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 282.500/m² | 226.000/m² | 180.800/m² |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ | Đất ở tại nông thôn | Đường số 3, 5, 7, 2 (đoạn từ lô nền G1lô 6.1 nền G16) | | 1.1 triệu/m² | 844.800/m² | 675.840/m² |
Khu dân cư M ỹ Khánh 2) Đường cặp rạch Trà Mơn (Suổt tuyến) (ấp M ỹ long 1, | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 282.500/m² | 226.000/m² | 180.800/m² |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp | Đất ở tại nông thôn | Đường Số: 1, 3, 4 (đoạn từ lô nền G13lô 7.1 3.600 nền H1) 7.2 - Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) 2.880 7.3 - Đường Số: 5, 8 ,9 1.440 7.4 - Đường Số: 6, 7 Tuyến đường huyện cũ (nhựa): Đoạn từ | | 540.000/m² | 432.000/m² | 345.600/m² |
M ỹ Long 2, ấp M ỹ Thuận, ấp M ỹ Khánh 1) Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 282.500/m² | 226.000/m² | 180.800/m² |
điểm giao với ĐT.963D đến Kênh Ranh (giáp Bổ sung thành phố Cần Thơ) Đường từ cầu Thác Lác - kênh Ranh (đoạn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.500/m² | 198.000/m² | 158.400/m² |
Ông Hổ) Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 471.000/m² | 376.800/m² | 301.440/m² |
Bổ sung đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ĐH. Hòa An (cầu Thác Lác)kênh 9.1 Bổ sung Cũ | | 260.000/m² | 208.000/m² | 166.400/m² |
Thuận) Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Sửa mốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 353.500/m² | 282.800/m² | 226.240/m² |
Hai Diệm - Cầu Rạch Rích) đoạn tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 282.500/m² | 226.000/m² | 180.800/m² |
phố Cần Thơ): Đoạn từ Kênh Xáng Ô Môn Bổ sung đến Kênh Kh17 Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 192.500/m² | 154.000/m² | 123.200/m² |
Đường Tuyến Xếp Dài Tách Đoạn Út Hải - Cầu Ba Thắng 1.090 Tuyến Tách Đoạn Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích Tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 494.500/m² | 395.600/m² | 316.480/m² |
phố Cần Thơ): Đoạn từ đường tỉnh ĐT.963D Bổ sung (vị trí Cống Kênh Ranh) đến hết tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 220.000/m² | 176.000/m² | 140.800/m² |