Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh. Hòa An, Xã Hòa Hưng, An Giang năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 215.040 đến 2.688.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH. Hòa An Xã Hòa Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Thác Lác đi về phía chợ Hòa An 1.4 (chiều dài 1.200 mét) | 672.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² | 215.040/m² |
Đường ĐH. Hòa An Xã Hòa Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở âp Cây Huệ (chợ Hòa An)Cầu 1.2 Xẻo Gia (ngã ba kênh Xẻo Gia - kênh Xẻo 2.352 Sao) 1.3 - Từ cầu Xẻo Gia - kênh Cầu Kè | 924.000/m² | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Đường ĐH. Hòa An Xã Hòa Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | vị trí cách cầu Thác Lác 1.200 mét đi dọc 1.5 theo Rạch Thác Láckênh Cây Huệ (đến ngã ba kênh Xẻo Gia) Đường ĐT.963 (đoạn từ cầu Công Binh - ngã | 1 triệu/m² | 504.000/m² | 403.200/m² | 322.560/m² |
Đường ĐH. Hòa An Xã Hòa Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu kênh Cây Huệ (đối diện Giáo xứ Hòa 1.1 Hưng)Cầu Út Triệu (ngã ba kênh Xẻo Gia - kênh Cây Huệ) | 2.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 860.160/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.