Đường K16 | Đất ở tại nông thôn | Âp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Thápđến ranh ấp Phú 700 Trung Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc | | 350.000/m² | 280.000/m² | 224.000/m² |
Hướng Bắc: Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã... | Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư ấp Phú Vinh | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Hướng Bắc: Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã... | Đất ở tại nông thôn | ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệpranh ấp Phú sửa mốc 1.000 Vinh (đường lộ sau) đoạn tuyến Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26 1.000 Các đoạn đường còn lại Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Quốc lộ 80B | Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 Đường vào chợ: Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Quốc lộ 80B | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 đường phàcổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Quốc lộ 80B | Đất ở tại nông thôn | Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàmcổng trường tiểu học A (điểm chính) | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Quốc lộ 80B | Đất ở tại nông thôn | xã Phú Lâm đến mương số 19 | | 900.000/m² | 720.000/m² | 576.000/m² |
Quốc lộ 80B | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 đường phàhết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Quốc lộ 80B - bến Cầu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường Dự định 4: Ngã tư Đình - bến Cầu Đường xuống phà An Hoà: Đường từ Bến xe - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Bến Phà Hướng Đông: Cuối đường Chành Gòn mép | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Hướng Bắc: Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã... | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Quân sự (ấp Phú Cường A) Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Chợ Vàm (ấp Phú Thượng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Chợ K16 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 900.000/m² | 720.000/m² | 576.000/m² |
Chợ Phú Thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Cụm DC xã Phú Thạnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Đường K16 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80BCuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
K16 đến mương 19 (lộ sau) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Gia Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
đường K16) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Tuyến kênh Thần nông cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 115.000/m² | 92.000/m² | 73.600/m² |
Đường huyện 157 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Cụm DC xã Phú Thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Sửa tên Vinh, Phú Trường, Phú Xương Các tuyến đường khác có nền đường >=3m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Bổ xung được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường <3m được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |