THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hội An, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hội An, An Giang năm 2026, gồm 21 đường/khu vực có dữ liệu và 37 dòng giá. Giá từ 122.880 đến 3.400.000 đồng/m².

Có 21 đường/khu vực và 37 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cuối chợ An Thuậnngã 3 phà An Hòa mới
1.4 triệu/m²701.500/m²561.200/m²448.960/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường dẫn vào chợ An Khánh (Từ đường tỉnh 946 đến cầu Đình An Hòa) Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác
1.3 triệu/m²660.000/m²528.000/m²422.400/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 Phà An Hòa mớiranh An Thạnh Trung
825.000/m²412.500/m²330.000/m²264.000/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 ra cồn An ThạnhTrường cấp I “B” Hòa Bình
990.000/m²495.000/m²396.000/m²316.800/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Phà An Hòa mớingã 3 giáp Đường tỉnh 944
2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²858.000/m²686.400/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh An Thạnh Trungcầu Cái Đôi
1.2 triệu/m²619.000/m²495.200/m²396.160/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bìnhranh Hòa An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
1.6 triệu/m²825.000/m²660.000/m²528.000/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Xưởng tole Quốc AnhCống Rạch Thùng ĐT944 cũ Tiếp giáp đường tỉnh 946
1.6 triệu/m²825.000/m²660.000/m²528.000/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 946
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 cầu Thông Lưungã 3 cầu Cái Bí
578.000/m²289.000/m²231.200/m²184.960/m²
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 946
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà máy Tân Phátranh Hội An
825.000/m²412.500/m²330.000/m²264.000/m²
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Cái ĐôiNgã ba Cồn An Thạnh
1.4 triệu/m²680.000/m²544.000/m²435.200/m²
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chợ và khu dân cư Hòa Bình Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
1.7 triệu/m²850.000/m²680.000/m²544.000/m²
định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tiểu học ANhà máy Tân Phát Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
1.7 triệu/m²850.000/m²680.000/m²544.000/m²
Đường tỉnh 942
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Mương Bà Phúđầu Cầu Cái Tàu thượng Bổ sung
2.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²823.680/m²
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn Bổ sung
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²950.400/m²760.320/m²
Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) Bổ sung
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2 triệu/m²990.000/m²792.000/m²633.600/m²
Khu tái định cư Hội An Bổ sung
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2 triệu/m²990.000/m²792.000/m²633.600/m²
Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng Bổ sung
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2 triệu/m²990.000/m²792.000/m²633.600/m²
Đường tỉnh 942
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Mương Bà PhúĐầu Cầu Cựu Hội Bổ sung Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) -
2 triệu/m²990.000/m²792.000/m²633.600/m²
Bổ sung ngã 3 Đường Vòng tránh chợ
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2 triệu/m²990.000/m²792.000/m²633.600/m²
Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An Bổ sung
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.2 triệu/m²576.000/m²460.800/m²368.640/m²
Đường tỉnh 944
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Rọc Senranh Xã Long Kiến Bổ sung
960.000/m²480.000/m²384.000/m²307.200/m²
Lộ Cái Nai (2 bờ)
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 lộ liên xãranh Xã Long Kiến Bổ sung
576.000/m²288.000/m²230.400/m²184.320/m²
Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 lộ liên xãranh Xã Long kiến Bổ sung
384.000/m²192.000/m²153.600/m²122.880/m²
Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 lộ liên xãranh Xã Long Kiến Bổ sung
384.000/m²192.000/m²153.600/m²122.880/m²
Lộ Cựu Hội
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 Đường tỉnh 942ranh Xã Long Kiến Bổ sung
384.000/m²192.000/m²153.600/m²122.880/m²
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến384.000/m²192.000/m²153.600/m²122.880/m²
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Xã Hội An
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận)
3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Hội An năm 2026

Khu vực:
Xã Hội An, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 122.880 đến 3.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hội An