(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Cuối chợ An Thuậnngã 3 phà An Hòa mới | | 701.500/m² | 561.200/m² | 448.960/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Đường dẫn vào chợ An Khánh (Từ đường tỉnh 946 đến cầu Đình An Hòa) Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Phà An Hòa mớiranh An Thạnh Trung | | 412.500/m² | 330.000/m² | 264.000/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 ra cồn An ThạnhTrường cấp I “B” Hòa Bình | | 495.000/m² | 396.000/m² | 316.800/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Phà An Hòa mớingã 3 giáp Đường tỉnh 944 | | 1.1 triệu/m² | 858.000/m² | 686.400/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Ranh An Thạnh Trungcầu Cái Đôi | | 619.000/m² | 495.200/m² | 396.160/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bìnhranh Hòa An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã: | | 825.000/m² | 660.000/m² | 528.000/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Xưởng tole Quốc AnhCống Rạch Thùng ĐT944 cũ Tiếp giáp đường tỉnh 946 | | 825.000/m² | 660.000/m² | 528.000/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 946 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 cầu Thông Lưungã 3 cầu Cái Bí | | 289.000/m² | 231.200/m² | 184.960/m² |
(trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã) Tiếp giáp đường tỉnh 946 | Đất ở tại nông thôn | Nhà máy Tân Phátranh Hội An | | 412.500/m² | 330.000/m² | 264.000/m² |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã: | Đất ở tại nông thôn | Cầu Cái ĐôiNgã ba Cồn An Thạnh | | 680.000/m² | 544.000/m² | 435.200/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã | Đất ở tại nông thôn | Chợ và khu dân cư Hòa Bình Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã | Đất ở tại nông thôn | Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) | | 850.000/m² | 680.000/m² | 544.000/m² |
định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã | Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã | Đất ở tại nông thôn | Tiểu học ANhà máy Tân Phát Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã | | 850.000/m² | 680.000/m² | 544.000/m² |
Đường tỉnh 942 | Đất ở tại nông thôn | Mương Bà Phúđầu Cầu Cái Tàu thượng Bổ sung | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 823.680/m² |
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) | Đất ở tại nông thôn | Khu vực trung tâm hành chính thị trấn Bổ sung | | 1.2 triệu/m² | 950.400/m² | 760.320/m² |
Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Khu tái định cư Hội An Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Đường tỉnh 942 | Đất ở tại nông thôn | Mương Bà PhúĐầu Cầu Cựu Hội Bổ sung Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Bổ sung ngã 3 Đường Vòng tránh chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 576.000/m² | 460.800/m² | 368.640/m² |
Đường tỉnh 944 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Rọc Senranh Xã Long Kiến Bổ sung | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Lộ Cái Nai (2 bờ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 lộ liên xãranh Xã Long Kiến Bổ sung | | 288.000/m² | 230.400/m² | 184.320/m² |
Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương) | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 lộ liên xãranh Xã Long kiến Bổ sung | | 192.000/m² | 153.600/m² | 122.880/m² |
Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa) | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 lộ liên xãranh Xã Long Kiến Bổ sung | | 192.000/m² | 153.600/m² | 122.880/m² |
Lộ Cựu Hội | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Đường tỉnh 942ranh Xã Long Kiến Bổ sung | | 192.000/m² | 153.600/m² | 122.880/m² |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã: | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 192.000/m² | 153.600/m² | 122.880/m² |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã | Đất ở tại nông thôn | Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |