THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Gò Quao, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Gò Quao, An Giang năm 2026, gồm 45 đường/khu vực có dữ liệu và 95 dòng giá. Giá từ 107.520 đến 9.100.000 đồng/m².

Có 45 đường/khu vực và 95 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường còn lại Bổ sung
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
mốc quy hoạch trung tâm Định AnNgã ba lộ quẹo
840.000/m²420.000/m²336.000/m²268.800/m²
Cụm dân cư vượt lũ
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các nền góc đường A (từ nền A11 đến nền D14 )
1.1 triệu/m²552.000/m²441.600/m²353.280/m²
Cụm dân cư vượt lũ
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các nền góc đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7 )
1.4 triệu/m²690.000/m²552.000/m²441.600/m²
Cụm dân cư vượt lũ
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các nền góc đường Số 1 (từ nền A2-B15 đến nền H15-G20 )
1.1 triệu/m²552.000/m²441.600/m²353.280/m²
Cụm dân cư vượt lũ
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các nền góc đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
966.000/m²483.000/m²386.400/m²309.120/m²
Cụm dân cư vượt lũ
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7)
1.2 triệu/m²600.000/m²480.000/m²384.000/m²
Cụm dân cư vượt lũ
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Số 1 (từ nền A2-B15 đến nền H15-G20 )
960.000/m²480.000/m²384.000/m²307.200/m²
Cụm dân cư vượt lũ
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19 ), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19 ), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18 )
840.000/m²420.000/m²336.000/m²268.800/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Còn lại các tuyến trong chợ mới
792.000/m²396.000/m²316.800/m²253.440/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợCặp mé sông (nhà ông Tuấn)
1.6 triệu/m²792.000/m²633.600/m²506.880/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
giáp ranh thị trấn cũUBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn)
468.000/m²234.000/m²187.200/m²149.760/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ)
2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựacầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
1.8 triệu/m²924.000/m²739.200/m²591.360/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
lộ nhựaHãng nước đá ông Thành
924.000/m²462.000/m²369.600/m²295.680/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
nhà bà Xuân (thợ may)Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
1.3 triệu/m²630.000/m²504.000/m²403.200/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
nhà bác sĩ HùngNhà ông Đẩu
792.000/m²396.000/m²316.800/m²253.440/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
nhà bác sĩ HùngNhà ông Khánh
1.3 triệu/m²660.000/m²528.000/m²422.400/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
nhà ông Huỳnh Văn CôngTrường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
336.000/m²168.000/m²134.400/m²107.520/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
nhà ông Lưu ThủyHết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
1.3 triệu/m²630.000/m²504.000/m²403.200/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
nhà ông Tư SangDãy phố nhà ông Túc
1.3 triệu/m²660.000/m²528.000/m²422.400/m²
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
UBND xã cũGiáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
444.000/m²222.000/m²177.600/m²142.080/m²
Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa))
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
đầu cầu chùa cũ Định AnGiáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
924.000/m²462.000/m²369.600/m²295.680/m²
Đường 3 tháng 2
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
giáp Phan Bội ChâuCầu KH6 (hai bên)
5.5 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường 30 tháng 4
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
đầu cầu Ba LángGiáp ranh Trường cấp III
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²946.400/m²757.120/m²
Đường 30 tháng 4
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
ranh Trường cấp IIIĐầu cầu chợ Gò Quao
4.9 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Hồ Chính Minh
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)- Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Bổ sung Cụt) * CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
1.5 triệu/m²730.000/m²584.000/m²467.200/m²
Hoàng Sa
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
giáp đường Hoàng Sađến bến lên hàng
2.3 triệu/m²1.2 triệu/m²936.000/m²748.800/m²
Ngô Quyền
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
cầu Ngã nămGiáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên)
728.000/m²364.000/m²291.200/m²232.960/m²
Ngô Quyền
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Công viên A4Đường 3 tháng 2
6.4 triệu/m²3.2 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Ngô Quyền
Xã Gò Quao
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3Giáp đường hẻm khu L9)
9.1 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Gò Quao năm 2026

Khu vực:
Xã Gò Quao, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 107.520 đến 9.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Gò Quao