Các tuyến đường còn lại Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | mốc quy hoạch trung tâm Định AnNgã ba lộ quẹo | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Cụm dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Các nền góc đường A (từ nền A11 đến nền D14 ) | | 552.000/m² | 441.600/m² | 353.280/m² |
Cụm dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Các nền góc đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7 ) | | 690.000/m² | 552.000/m² | 441.600/m² |
Cụm dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Các nền góc đường Số 1 (từ nền A2-B15 đến nền H15-G20 ) | | 552.000/m² | 441.600/m² | 353.280/m² |
Cụm dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Các nền góc đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18) | | 483.000/m² | 386.400/m² | 309.120/m² |
Cụm dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7) | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Cụm dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Đường Số 1 (từ nền A2-B15 đến nền H15-G20 ) | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Cụm dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19 ), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19 ), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18 ) | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | Còn lại các tuyến trong chợ mới | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợCặp mé sông (nhà ông Tuấn) | | 792.000/m² | 633.600/m² | 506.880/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh thị trấn cũUBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn) | | 234.000/m² | 187.200/m² | 149.760/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựacầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) | | 924.000/m² | 739.200/m² | 591.360/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | lộ nhựaHãng nước đá ông Thành | | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | nhà bà Xuân (thợ may)Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | nhà bác sĩ HùngNhà ông Đẩu | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | nhà bác sĩ HùngNhà ông Khánh | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | nhà ông Huỳnh Văn CôngTrường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) | | 168.000/m² | 134.400/m² | 107.520/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | nhà ông Lưu ThủyHết dãy phố nhà ông Mai bưu điện | | 630.000/m² | 504.000/m² | 403.200/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | nhà ông Tư SangDãy phố nhà ông Túc | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Đất ở tại nông thôn | UBND xã cũGiáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) | | 222.000/m² | 177.600/m² | 142.080/m² |
Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) | Đất ở tại nông thôn | đầu cầu chùa cũ Định AnGiáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng | | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Đường 3 tháng 2 | Đất ở tại nông thôn | giáp Phan Bội ChâuCầu KH6 (hai bên) | | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 | Đất ở tại nông thôn | đầu cầu Ba LángGiáp ranh Trường cấp III | | 1.2 triệu/m² | 946.400/m² | 757.120/m² |
Đường 30 tháng 4 | Đất ở tại nông thôn | ranh Trường cấp IIIĐầu cầu chợ Gò Quao | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Hồ Chính Minh | Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)- Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Bổ sung Cụt) * CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ | | 730.000/m² | 584.000/m² | 467.200/m² |
Hoàng Sa | Đất ở tại nông thôn | giáp đường Hoàng Sađến bến lên hàng | | 1.2 triệu/m² | 936.000/m² | 748.800/m² |
Ngô Quyền | Đất ở tại nông thôn | cầu Ngã nămGiáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) | | 364.000/m² | 291.200/m² | 232.960/m² |
Ngô Quyền | Đất ở tại nông thôn | Công viên A4Đường 3 tháng 2 | | 3.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Ngô Quyền | Đất ở tại nông thôn | Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3Giáp đường hẻm khu L9) | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |