ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn) | Đất ở tại nông thôn | Cống Cái Lớngiáp ranh xã Vĩnh Hoà Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4) | Đất ở tại nông thôn | đường 30 tháng 4Kênh Thứ 3 | | 273.000/m² | 218.400/m² | 174.720/m² |
Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Thứ 3Cầu Thầy Cai Đường Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ | | 455.000/m² | 364.000/m² | 291.200/m² |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) | Đất ở tại nông thôn | đầu tuyến tránhNguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | | 312.000/m² | 249.600/m² | 199.680/m² |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) | Đất ở tại nông thôn | Kênh RángNguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) Đường Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) : Từ | | 260.000/m² | 208.000/m² | 166.400/m² |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) | Đất ở tại nông thôn | cống Lục ĐôngCầu Xẻo Kè | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 990.080/m² |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) | Đất ở tại nông thôn | đầu tuyến tránhRanh Đảng ủy xã An Biên | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ranh Đảng ủy xã- Cống Lục Đông | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại nông thôn | Đoạn Đường dân cư khu phố 3 đến giáp đường 3 tháng 2 (giáp đường Tôn Đức Thắng) Đường dân cư khu phố 3: đoạn Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp | | 975.000/m² | 780.000/m² | 624.000/m² |
Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường 3 tháng 2 đến đường dân cư khu phố 3 | | 390.000/m² | 312.000/m² | 249.600/m² |
Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba | Đất ở tại nông thôn | Đường (lô) thương mại | | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba | Đất ở tại nông thôn | Phan Thị Ràng (Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩagiáp đường 3 tháng 2) Đường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự): từ đường Ngô | | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2 Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ | Đất ở tại nông thôn | Kênh Thứ BaKênh Xẻo Kè | | 325.000/m² | 260.000/m² | 208.000/m² |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2 Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ | Đất ở tại nông thôn | Kênh Xẻo KèKênh Bào Láng Đường Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây: | | 260.000/m² | 208.000/m² | 166.400/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | cầu xẻo kègiáp xã Đông Thái | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | đầu tuyến tránh cầu Cái LớnCầu Thứ 2 | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | tuyến tránh Cầu Cái LớnCầu Cái Lớn | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Thứ 3 (Khu phố 5)Tuyến tránh Khu Phố 4 | | 260.000/m² | 208.000/m² | 166.400/m² |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) | Đất ở tại nông thôn | cầu Thứ 2Đầu tuyến tránh | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 990.080/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Bến phà Xẻo RôTuyến tránh cầu Cái Lớn | | 670.000/m² | 536.000/m² | 428.800/m² |
Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 780.000/m² | 624.000/m² | 499.200/m² |
Tây cũ: Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Đường 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 260.000/m² | 208.000/m² | 166.400/m² |
Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 390.000/m² | 312.000/m² | 249.600/m² |
Nguyễn Văn Linh Đường cạnh tòa án nhân dân khu vực 7: nối từ Nam Kỳ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 975.000/m² | 780.000/m² | 624.000/m² |
Bổ sung Khởi Nghĩa đến đường Nguyễn Văn Linh Đường cạnh Đảng ủy xã An Biên nối: từ Nam Kỳ Khởi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Bổ sung Nghĩa đến đường Nguyễn Văn Linh Đường sau trụ sở UBND xã An Biên: nối từ Nguyễn Văn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Bổ sung Linh đến đường 3 tháng 2 Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ): Từ Đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2 Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 390.000/m² | 312.000/m² | 249.600/m² |
từ đường Võ Thị Sáu đến hết ranh xã An Biên Đường Lê Văn Duyệt: từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trần | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |