Đường 3 Tháng 2 nối dài | Đất ở tại nông thôn | Cống Rạch Cà LangQuốc lộ 63 Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường 3 Tháng 2 nối dài | Đất ở tại nông thôn | Cống Rạch Tà NiênCống Vàm Bà Lịch | | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường 3 Tháng 2 nối dài | Đất ở tại nông thôn | Cống Vàm Bà LịchCống Rạch Cà Lang | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường 3 Tháng 2 nối dài | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Châu ThànhCống Cái Lớn Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Đường ấp Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn | cầu Năm KếKênh Tiếp Nước (hướng Đông) | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A | Đất ở tại nông thôn | đầu đường kênh trời đánhđường Xẻo Nhỏ | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường cặp rạch Vĩnh Thành A | Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 61đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7) Đường Rạch Xẻo Nhỏ (từ lộ Tà Niên - kênh xóm | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường cặp sông Cái Lớn | Đất ở tại nông thôn | Khe LuôngMiếu bà Đầu Voi Đường Lồng Tắc (tù Sông Cái Bé đến sông Cái | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Đường cặp sông Cái Lớn | Đất ở tại nông thôn | Sông Lồng TắcKhe Luông | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường Hành lang ven bien phía Nam Sửa tên đoạn | Đất ở tại nông thôn | đầu Quốc lộ 63Giáp ranh xã An Biên đường | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 998.400/m² |
Đường kênh Sua Đũa | Đất ở tại nông thôn | kênh Tiếp NướcGiáp ranh phường Rạch Giá Sửa tên đoạn (hướng Đông) đường Đường Cù Là - Giục Tượng (từ cầu Năm Kế - | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường Tà Niên: | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dàiĐảng ủy xã Bình An Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà Niên | | 1 triệu/m² | 816.000/m² | 652.800/m² |
Lộ ấp Vĩnh Thành A | Đất ở tại nông thôn | Đình Nguyễn Trung Trực(đến cầu bắt qua Sửa tên đoạn chùa Phước Thành) đường Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành | | 345.000/m² | 276.000/m² | 220.800/m² |
Quốc lộ 61 | Đất ở tại nông thôn | cầu Tà NiênGiáp ranh xã Châu Thành đường | | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Quốc lộ 61 | Đất ở tại nông thôn | đầu tuyến tránh Rạch GiáCầu Tà Niên Sửa tên đoạn | | 4.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | cống số 2Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều” | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 913.920/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | đầu lộ Bảng VàngĐầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | đầu lộ vào cảng cáBến phà Tắc Cậu | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | đường kênh Kha MaĐầu lộ Bảng Vàng | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 967.680/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư “9 Triều”Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | cống số 2Hết đường kênh Kha Ma | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 913.920/m² |
Quốc lộ 61 | Đất ở tại nông thôn | ranh phường Rạch GiáĐầu tuyến tránh Rạch Sửa tên đoạn Giá đường | | 5.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường Hành lang ven bien phía Nam Sửa tên đoạn | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 61Giáp ranh xã Châu Thành đường Sửa tên đoạn | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 967.680/m² |
Đường 3 Tháng 2 nối dài | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh khu phố 7, phường Rạch GiáCống Sửa tên đoạn Rạch Tà Niên đường | | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Sửa tên đường Tây sông Cái Bé) Đường cặp sông Cái Bé: Từ bến phà Tắc Cậu cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 792.000/m² | 633.600/m² | 506.880/m² |
Sửa tên đường Thầy Bẩy) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh) Sửa tên đường Đường Bảng Vàng (từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 432.000/m² | 345.600/m² | 276.480/m² |
Sửa tên đường Minh Phong) Lộ kênh Kha Ma (từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Sửa tên đường Cà Lang) Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
5) ■ Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 432.000/m² | 345.600/m² | 276.480/m² |